
Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất: mẫu tham khảo, nội dung cần có và hướng dẫn lập chi tiết.
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn

Mô tả chi tiết
Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất là văn bản ghi nhận tình trạng thực hiện và việc hoàn tất, chấm dứt hoặc thanh lý các quyền, nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) vào hoạt động sản xuất.
Nội dung biên bản thường cần xác định rõ phạm vi triển khai AI, hệ thống hoặc giải pháp đã thực hiện, kết quả vận hành, dữ liệu và tài liệu bàn giao, đào tạo nhân sự, nghiệm thu, chi phí, bảo mật và trách nhiệm của các bên sau khi hợp đồng kết thúc.
Nếu đang cần bố cục tham khảo, Mẫu Biên Bản cung cấp nội dung giúp các bên thuận tiện hệ thống hóa phạm vi hợp tác, kết quả triển khai công nghệ AI, dữ liệu và tài liệu đã bàn giao, tình trạng nghiệm thu, thanh toán và trách nhiệm sau khi hợp đồng kết thúc.
Khi nào nên lập Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất?
Biên bản có thể được lập khi:
- Hợp đồng đã hết thời hạn;
- Hoàn thành các hạng mục triển khai công nghệ AI;
- Hoàn thành tích hợp AI vào quy trình sản xuất;
- Hoàn thành việc kiểm thử và nghiệm thu;
- Hoàn thành đào tạo nhân sự;
- Hoàn tất bàn giao hệ thống, tài liệu và dữ liệu thuộc phạm vi hợp đồng;
- Hoàn tất nghĩa vụ thanh toán;
- Các bên thống nhất chấm dứt hợp đồng trước hạn;
- Có căn cứ khác theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Nếu còn hạng mục triển khai, bàn giao, nghiệm thu, thanh toán hoặc hỗ trợ chưa hoàn thành, cần ghi nhận cụ thể trong biên bản.
Căn cứ lập Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất
Các bên nên đối chiếu:
- Hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI;
- Các phụ lục hợp đồng;
- Kế hoạch triển khai;
- Hồ sơ kỹ thuật;
- Biên bản bàn giao;
- Biên bản kiểm thử;
- Hồ sơ nghiệm thu;
- Báo cáo kết quả triển khai;
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng;
- Hồ sơ đào tạo nhân sự;
- Chứng từ thanh toán;
- Các văn bản sửa đổi, bổ sung;
- Các thỏa thuận về bảo mật và quyền sở hữu trí tuệ.
Nếu doanh nghiệp cần tham khảo thêm mẫu biên bản liên quan đến hoạt động đầu tư, Biên bản thanh lý hợp đồng đầu tư vào doanh nghiệp khoa học và công nghệ là tài liệu có thể xem thêm. Mẫu giúp đối chiếu cách xác nhận kết quả thực hiện và hoàn tất các cam kết giữa các bên.
Những thông tin cần chuẩn bị trước khi lập Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất
Trước khi lập biên bản, nên chuẩn bị:
- Thông tin pháp lý của các bên;
- Số và ngày ký hợp đồng;
- Thời hạn hợp đồng;
- Giải pháp hoặc hệ thống AI được triển khai;
- Phạm vi ứng dụng AI;
- Các hạng mục đã thực hiện;
- Kết quả kiểm thử;
- Kết quả nghiệm thu;
- Dữ liệu và tài liệu đã bàn giao;
- Tài khoản và quyền truy cập nếu có;
- Kết quả đào tạo;
- Quyền sở hữu trí tuệ;
- Giá trị hợp đồng;
- Tình trạng thanh toán;
- Công nợ;
- Nghĩa vụ bảo mật;
- Các nghĩa vụ còn tiếp tục sau thanh lý.
Bên cạnh các hợp đồng triển khai công nghệ, bạn có thể tham khảo Biên bản thanh lý hợp đồng tổ chức cuộc thi vẽ tranh dành cho trẻ khuyết tật nếu cần mẫu hồ sơ cho hoạt động tổ chức chương trình. Tài liệu giúp tham khảo cách ghi nhận kết quả và xác nhận việc hoàn thành thỏa thuận.
Mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG HỢP TÁC TRIỂN KHAI CÔNG NGHỆ AI TRONG SẢN XUẤT
Số: .../BBTL
Căn cứ Hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI số ... ký ngày ...;
Căn cứ các phụ lục và thỏa thuận liên quan;
Căn cứ kết quả triển khai, kiểm thử và nghiệm thu;
Căn cứ sự thống nhất của các bên;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại ..., chúng tôi gồm:
BÊN A: ĐƠN VỊ SẢN XUẤT
Tên đơn vị: ...
Địa chỉ: ...
Mã số doanh nghiệp: ...
Đại diện: ...
Chức vụ: ...
Điện thoại: ...
Email: ...
BÊN B: ĐƠN VỊ TRIỂN KHAI CÔNG NGHỆ AI
Tên đơn vị: ...
Địa chỉ: ...
Mã số doanh nghiệp: ...
Đại diện: ...
Chức vụ: ...
Điện thoại: ...
Email: ...
Hai bên thống nhất lập Biên bản thanh lý với các nội dung sau:
1. Thông tin về hợp đồng
Số hợp đồng: ...
Ngày ký: ...
Thời hạn thực hiện: từ ngày ... đến ngày ...
Tên giải pháp/hệ thống AI: ...
Mục tiêu triển khai: ...
Phạm vi ứng dụng: ...
Địa điểm triển khai: ...
Tổng giá trị hợp đồng: ... đồng.
2. Phạm vi hợp tác đã thực hiện
Bên B đã phối hợp với Bên A thực hiện:
- Khảo sát quy trình sản xuất;
- Xác định nhu cầu ứng dụng AI;
- Xây dựng hoặc cấu hình giải pháp AI;
- Tích hợp hệ thống;
- Kiểm thử;
- Triển khai vận hành;
- Đào tạo nhân sự;
- Hỗ trợ kỹ thuật;
- Các nội dung khác: ...
Tỷ lệ hoàn thành: ...%.
Các nội dung chưa hoàn thành nếu có: ...
Nguyên nhân: ...
Phương án xử lý: ...
3. Kết quả triển khai công nghệ AI
Các bên xác nhận hệ thống/giải pháp AI đã được triển khai tại:
...
Các chức năng đã triển khai:
- ...
- ...
- ...
Kết quả vận hành: ...
Các tiêu chí đánh giá: ...
Kết quả thực tế: ...
Các vấn đề còn tồn tại nếu có: ...
4. Dữ liệu và tài liệu đã bàn giao
Bên B đã bàn giao các tài liệu thuộc phạm vi hợp đồng:
| STT | Tên dữ liệu/tài liệu | Số lượng | Ngày bàn giao | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ... | ... | ... | ... |
| 2 | ... | ... | ... | ... |
| 3 | ... | ... | ... | ... |
Bên A xác nhận đã tiếp nhận các dữ liệu, tài liệu nêu trên.
Các tài liệu chưa bàn giao nếu có: ...
Thời hạn hoàn tất: ...
5. Hệ thống, phần mềm và quyền truy cập
Tên hệ thống: ...
Phiên bản: ...
Môi trường triển khai: ...
Tài khoản quản trị: ...
Tài khoản người dùng: ...
Quyền truy cập: ...
Thời hạn sử dụng nếu có: ...
Tình trạng bàn giao: ...
6. Kiểm thử và nghiệm thu
Các bên đã thực hiện kiểm thử theo phạm vi hợp đồng.
Thời gian kiểm thử: ...
Nội dung kiểm thử: ...
Kết quả: ...
Các tiêu chí đạt yêu cầu: ...
Các vấn đề cần khắc phục nếu có: ...
Ngày nghiệm thu: ...
Kết luận nghiệm thu: ...
7. Đào tạo và hỗ trợ
Bên B đã thực hiện:
- Đào tạo nhân sự vận hành;
- Hướng dẫn sử dụng hệ thống;
- Hướng dẫn xử lý các tình huống;
- Hướng dẫn quản trị;
- Hỗ trợ kỹ thuật;
- Các nội dung khác: ...
Số lượng người được đào tạo: ...
Thời gian đào tạo: ...
Kết quả: ...
Nghĩa vụ hỗ trợ còn lại nếu có: ...
8. Quyền sở hữu trí tuệ
Các bên xác nhận quyền đối với:
- Phần mềm;
- Mô hình AI;
- Dữ liệu;
- Tài liệu kỹ thuật;
- Thuật toán;
- Các sản phẩm trí tuệ khác.
Chủ thể quyền: ...
Phạm vi quyền sử dụng: ...
Thời hạn sử dụng: ...
Quyền khai thác: ...
Các nghĩa vụ liên quan tiếp tục có hiệu lực: ...
9. Kinh phí triển khai
Chi phí khảo sát: ... đồng.
Chi phí phát triển/tích hợp: ... đồng.
Chi phí triển khai: ... đồng.
Chi phí đào tạo: ... đồng.
Chi phí hỗ trợ kỹ thuật: ... đồng.
Chi phí khác: ... đồng.
Tổng giá trị: ... đồng.
10. Đối chiếu thanh toán
| STT | Nội dung | Giá trị | Đã thanh toán | Còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát | ... | ... | ... |
| 2 | Triển khai AI | ... | ... | ... |
| 3 | Đào tạo | ... | ... | ... |
| 4 | Hỗ trợ kỹ thuật | ... | ... | ... |
Tổng số tiền đã thanh toán: ... đồng.
Số tiền còn phải thanh toán: ... đồng.
Thời hạn thanh toán: ...
Phương án xử lý công nợ: ...
11. Bảo mật thông tin và dữ liệu
Các bên tiếp tục thực hiện nghĩa vụ bảo mật đối với:
- Dữ liệu sản xuất;
- Dữ liệu vận hành;
- Tài liệu kỹ thuật;
- Thông tin kinh doanh;
- Thông tin hệ thống;
- Tài khoản và thông tin truy cập;
- Các thông tin khác thuộc phạm vi bảo mật.
Thời hạn bảo mật: ...
Trách nhiệm của Bên A: ...
Trách nhiệm của Bên B: ...
Các nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực sau thanh lý: ...
12. Quản lý dữ liệu sau thanh lý
Dữ liệu được tạo lập hoặc sử dụng trong quá trình triển khai được quản lý theo thỏa thuận giữa các bên.
Quyền lưu trữ: ...
Quyền truy cập: ...
Quyền sử dụng: ...
Quyền sao lưu: ...
Quyền xóa hoặc chuyển giao dữ liệu: ...
Các hạn chế sử dụng dữ liệu: ...
13. Nghĩa vụ sau khi thanh lý
Bên A có trách nhiệm:
- Hoàn tất nghĩa vụ thanh toán;
- Tiếp nhận hệ thống và tài liệu;
- Quản lý tài khoản;
- Quản lý dữ liệu;
- Bảo mật thông tin;
- Thực hiện các nghĩa vụ khác: ...
Bên B có trách nhiệm:
- Hoàn tất bàn giao;
- Hỗ trợ theo thỏa thuận còn hiệu lực;
- Bảo mật thông tin;
- Thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ;
- Thực hiện các nghĩa vụ khác: ...
14. Các điều khoản tiếp tục có hiệu lực
Việc thanh lý hợp đồng không làm chấm dứt các điều khoản được các bên thỏa thuận tiếp tục áp dụng sau khi hợp đồng kết thúc, bao gồm:
- Bảo mật;
- Quyền sở hữu trí tuệ;
- Quyền sử dụng hệ thống;
- Quản lý dữ liệu;
- Nghĩa vụ thanh toán còn lại;
- Hỗ trợ kỹ thuật nếu có;
- Giải quyết tranh chấp;
- Các nội dung khác: ...
15. Xác nhận thanh lý hợp đồng
Hai bên xác nhận đã đối chiếu toàn bộ quá trình thực hiện Hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI số ....
Tình trạng triển khai: ...
Kết quả thực hiện: ...
Hệ thống/giải pháp đã bàn giao: ...
Dữ liệu và tài liệu đã bàn giao: ...
Kết quả nghiệm thu: ...
Tình trạng thanh toán: ...
Công nợ còn lại: ...
Các nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực: ...
Hai bên thống nhất thanh lý hợp đồng kể từ ngày ...
Biên bản được lập thành ... bản, mỗi bên giữ ... bản có giá trị như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)
Vì sao nên tải mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất?
Hợp đồng triển khai AI trong sản xuất thường có nhiều nội dung cần đối chiếu như phạm vi ứng dụng, hệ thống AI, dữ liệu, kết quả vận hành, tài liệu kỹ thuật, đào tạo, nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ, bảo mật và chi phí.
Mẫu Biên Bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất giúp các bên có thêm khung tham khảo để:
- Hệ thống hóa thông tin hợp đồng: Ghi nhận thời hạn, phạm vi và giá trị hợp đồng.
- Xác nhận phạm vi triển khai: Làm rõ các hạng mục AI đã thực hiện.
- Đánh giá kết quả: Ghi nhận kết quả kiểm thử và vận hành.
- Quản lý dữ liệu: Xác định tình trạng bàn giao và quyền quản lý dữ liệu.
- Xác nhận hệ thống: Ghi nhận phần mềm, phiên bản và quyền truy cập.
- Theo dõi đào tạo: Xác nhận nhân sự đã được hướng dẫn và hỗ trợ.
- Làm rõ quyền sở hữu trí tuệ: Xác định quyền đối với phần mềm, mô hình và các kết quả liên quan.
- Kiểm soát thanh toán: Đối chiếu giá trị hợp đồng và công nợ.
- Bảo mật thông tin: Xác định trách nhiệm bảo mật dữ liệu sản xuất và thông tin hệ thống.
- Xác định trách nhiệm sau thanh lý: Làm rõ các nghĩa vụ vẫn tiếp tục có hiệu lực.
Bạn có thể tải mẫu biên bản để tham khảo và điều chỉnh theo giải pháp AI, phạm vi triển khai, dữ liệu, hệ thống, kết quả nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ, chi phí và các nghĩa vụ sau thanh lý.
Đối với các dự án hợp tác xây dựng giải pháp số, Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác phát triển hệ thống thanh toán điện tử là mẫu liên quan đáng tham khảo. Nội dung giúp doanh nghiệp đối chiếu cách xác nhận hạng mục đã hoàn thành, bàn giao và kết thúc hợp đồng.
Cách lập Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất
1. Rà soát hợp đồng
Đối chiếu thời hạn, phạm vi hợp tác, hạng mục triển khai, chi phí và trách nhiệm của từng bên.
2. Xác định hệ thống AI
Ghi nhận tên giải pháp, phiên bản, phạm vi ứng dụng và môi trường triển khai.
3. Kiểm tra kết quả triển khai
Đối chiếu từng hạng mục với kế hoạch và yêu cầu trong hợp đồng.
4. Kiểm tra dữ liệu và tài liệu
Đối chiếu các dữ liệu, hồ sơ kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn và tài liệu khác đã bàn giao.
5. Xác nhận kết quả kiểm thử
Ghi nhận nội dung kiểm thử, kết quả và các vấn đề cần khắc phục nếu có.
6. Xác nhận nghiệm thu
Đối chiếu kết quả thực tế với tiêu chí nghiệm thu trong hợp đồng.
7. Đối chiếu quyền sở hữu trí tuệ
Xác định quyền đối với phần mềm, mô hình AI, dữ liệu, tài liệu và các kết quả liên quan theo thỏa thuận.
8. Đối chiếu tài chính
Kiểm tra giá trị hợp đồng, số tiền đã thanh toán và công nợ còn lại.
9. Xác định nghĩa vụ bảo mật và dữ liệu
Ghi nhận trách nhiệm quản lý dữ liệu, tài khoản và thông tin mật sau khi thanh lý.
10. Ký xác nhận
Các bên kiểm tra toàn bộ nội dung, thống nhất việc thanh lý và ký biên bản theo thẩm quyền.
Một số lưu ý khi lập biên bản
Xác định rõ phạm vi ứng dụng AI. Cần ghi nhận hệ thống được triển khai ở công đoạn hoặc quy trình nào theo hợp đồng.
Không chỉ ghi “đã triển khai AI”. Nên xác định các hạng mục, chức năng hoặc công việc đã hoàn thành.
Đối chiếu dữ liệu. Cần xác định dữ liệu nào đã được bàn giao, quyền quản lý và phạm vi sử dụng.
Kiểm tra quyền truy cập. Nếu hệ thống có tài khoản quản trị hoặc tài khoản người dùng, nên xác nhận tình trạng bàn giao.
Xác nhận kết quả kiểm thử và nghiệm thu. Đây là cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành các hạng mục triển khai.
Làm rõ quyền sở hữu trí tuệ. Cần đối chiếu quyền đối với phần mềm, mô hình AI, thuật toán và các sản phẩm được tạo ra trong quá trình hợp tác.
Bảo mật dữ liệu sản xuất. Thông tin về quy trình, dữ liệu và hệ thống cần được quản lý theo thỏa thuận và quy định áp dụng.
Đối chiếu công nợ. Nên xác định rõ giá trị đã thanh toán và các khoản còn phải thanh toán.
Xác định nghĩa vụ hỗ trợ. Nếu bên triển khai còn phải hỗ trợ kỹ thuật hoặc xử lý lỗi, cần ghi rõ phạm vi và thời hạn.
Xác định điều khoản còn hiệu lực. Các nội dung về bảo mật, dữ liệu, sở hữu trí tuệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp có thể tiếp tục áp dụng sau thanh lý.
Câu hỏi thường gặp
Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất dùng để làm gì?
Biên bản dùng để xác nhận tình trạng triển khai AI, kết quả thực hiện, hệ thống và tài liệu bàn giao, nghiệm thu, thanh toán và các nghĩa vụ tiếp tục sau khi hợp đồng kết thúc.
Có cần ghi tên giải pháp AI không?
Nên ghi để xác định chính xác hệ thống hoặc giải pháp thuộc phạm vi hợp đồng.
Có cần ghi dữ liệu sử dụng trong quá trình triển khai không?
Nên ghi nếu dữ liệu là một phần của phạm vi bàn giao, quản lý hoặc sử dụng theo hợp đồng.
Có cần ghi quyền sở hữu mô hình AI không?
Nếu hợp đồng có quy định về quyền đối với mô hình, phần mềm, thuật toán hoặc kết quả phát triển, nên xác nhận trong biên bản.
Nếu hệ thống chưa hoàn thành thì sao?
Nên ghi rõ các hạng mục chưa hoàn thành, nguyên nhân, trách nhiệm và phương án xử lý.
Có cần xác nhận kết quả kiểm thử không?
Nên xác nhận để làm rõ hệ thống đã được kiểm tra và nghiệm thu ở mức độ nào.
Có cần bàn giao tài khoản quản trị không?
Nếu tài khoản thuộc phạm vi bàn giao, nên xác nhận số lượng, quyền truy cập và tình trạng bàn giao.
Có cần đối chiếu công nợ không?
Nên thực hiện để xác định nghĩa vụ tài chính còn lại giữa các bên.
Nghĩa vụ bảo mật có chấm dứt khi thanh lý không?
Không nhất thiết. Cần căn cứ vào hợp đồng và các thỏa thuận liên quan để xác định nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực.
Có thể dùng mẫu này cho mọi dự án AI trong sản xuất không?
Có thể dùng làm khung tham khảo, nhưng cần điều chỉnh theo giải pháp AI, quy trình sản xuất, dữ liệu, hệ thống, tiêu chí nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ và thỏa thuận cụ thể của các bên.
Kết luận
Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất cần tập trung vào việc xác nhận phạm vi triển khai, hệ thống và kết quả vận hành, dữ liệu và tài liệu bàn giao, kiểm thử, nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ, thanh toán, bảo mật và các nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực.
Trước khi ký, các bên nên đặc biệt rà soát giải pháp AI, phạm vi ứng dụng, kết quả triển khai, dữ liệu, tài khoản và quyền truy cập, tình trạng nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ, công nợ, nghĩa vụ bảo mật và hỗ trợ sau thanh lý.
Bạn có thể tải mẫu biên bản tại page hiện tại để tham khảo bố cục, sau đó điều chỉnh theo hợp đồng, giải pháp AI và yêu cầu triển khai cụ thể.
Tác giả: Team biên tập Mẫu Biên Bản
:::
Mẫu biên bản được biên soạn bởi đội ngũ luật sư có kinh nghiệm, đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành.
Đánh giá mẫu biên bản
Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác triển khai công nghệ AI trong sản xuất: mẫu tham khảo, nội dung cần có và hướng dẫn lập chi tiết.
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn
