
Mẫu biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn

Mô tả chi tiết
Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) là văn bản ghi nhận kết quả thực hiện hợp đồng giữa bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao công nghệ AI. Biên bản được lập khi các bên đã hoàn thành nghĩa vụ, hoàn tất nghiệm thu, hết thời hạn hoặc thống nhất chấm dứt hợp đồng.
Đối với loại hợp đồng này, biên bản nên tập trung vào giải pháp AI được chuyển giao, mô hình hoặc hệ thống AI, dữ liệu, mã nguồn, tài liệu kỹ thuật, API, hạ tầng triển khai, đào tạo, kiểm thử, kết quả nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng, chi phí và nghĩa vụ bảo mật.
Nếu đang cần bố cục tham khảo, Mẫu Biên Bản cung cấp nội dung giúp các bên thuận tiện hệ thống hóa phạm vi công nghệ, hồ sơ kỹ thuật, kết quả chuyển giao và các nghĩa vụ liên quan.
Khi nào nên lập Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)?
Biên bản thường được lập sau khi công nghệ AI đã được chuyển giao, triển khai và nghiệm thu theo thỏa thuận.
Một số trường hợp thường gặp:
- Đã hoàn thành chuyển giao giải pháp AI;
- Đã bàn giao mô hình hoặc hệ thống AI;
- Đã bàn giao mã nguồn và tài liệu kỹ thuật;
- Đã hoàn thành tích hợp API;
- Đã triển khai hệ thống trên hạ tầng của bên nhận;
- Đã hoàn thành kiểm thử;
- Đã đào tạo nhân sự vận hành;
- Đã hoàn tất hỗ trợ kỹ thuật;
- Đã nghiệm thu kết quả chuyển giao;
- Đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán;
- Hợp đồng hết thời hạn;
- Các bên thống nhất chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
Nếu vẫn còn nội dung đào tạo, bàn giao tài liệu, khắc phục lỗi, hỗ trợ kỹ thuật hoặc thanh toán chưa hoàn tất, cần ghi rõ trong biên bản.
Nếu doanh nghiệp đang xử lý hồ sơ kết thúc thỏa thuận khai thác công nghệ, có thể tham khảo Biên bản thanh lý hợp đồng nhượng quyền thương mại công nghệ. Mẫu này giúp có thêm cơ sở đối chiếu khi xác nhận các quyền, nghĩa vụ và nội dung đã hoàn tất.
Căn cứ khi lập Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)
Khi lập biên bản, trước hết cần căn cứ vào hợp đồng chuyển giao công nghệ, phụ lục hợp đồng, tài liệu mô tả giải pháp AI, hồ sơ kỹ thuật, biên bản bàn giao, kết quả kiểm thử và biên bản nghiệm thu.
Tùy trường hợp, có thể xem xét:
- Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng và chấm dứt nghĩa vụ;
- Quy định pháp luật về chuyển giao công nghệ;
- Quy định về sở hữu trí tuệ đối với phần mềm, mô hình, mã nguồn và tài liệu;
- Các quy định liên quan đến dữ liệu và bảo vệ thông tin;
- Các yêu cầu về an toàn thông tin nếu được áp dụng;
- Các tiêu chuẩn, tiêu chí kỹ thuật được quy định trong hợp đồng;
- Các điều khoản cụ thể trong hợp đồng và phụ lục.
Căn cứ cụ thể cần được rà soát theo loại công nghệ AI, mục đích sử dụng, dữ liệu, mô hình và phạm vi chuyển giao thực tế.
Bên cạnh các hợp đồng chuyển giao công nghệ, Biên bản thanh lý hợp đồng cấp phép sử dụng nhãn hiệu khoa học và công nghệ cũng là tài liệu đáng tham khảo. Mẫu phù hợp với trường hợp cần ghi nhận việc kết thúc quyền sử dụng và các cam kết liên quan.
Những thông tin cần chuẩn bị trước khi lập Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)
Các bên nên chuẩn bị:
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Các phụ lục hợp đồng;
- Tên giải pháp hoặc hệ thống AI;
- Mục đích sử dụng;
- Mô hình AI;
- Phiên bản mô hình;
- Dữ liệu sử dụng;
- Mã nguồn;
- Tài liệu kỹ thuật;
- API và tài liệu tích hợp;
- Hạ tầng triển khai;
- Tài liệu hướng dẫn vận hành;
- Hồ sơ đào tạo;
- Hồ sơ hỗ trợ kỹ thuật;
- Kết quả kiểm thử;
- Kết quả đánh giá mô hình;
- Biên bản bàn giao;
- Biên bản nghiệm thu;
- Hồ sơ thanh toán;
- Thỏa thuận về quyền sở hữu trí tuệ;
- Các nội dung còn tồn tại nếu có.
Mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI)
Số: .../BBTL
Căn cứ Hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo số ... ký ngày ...;
Căn cứ các phụ lục và thỏa thuận liên quan;
Căn cứ kết quả chuyển giao, kiểm thử và nghiệm thu;
Căn cứ sự thống nhất của các bên;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại ..., chúng tôi gồm:
BÊN A: BÊN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Tên đơn vị: ...
Địa chỉ: ...
Mã số thuế: ...
Đại diện: ...
Chức vụ: ...
Điện thoại: ...
Email: ...
BÊN B: BÊN NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Tên đơn vị: ...
Địa chỉ: ...
Mã số thuế: ...
Đại diện: ...
Chức vụ: ...
Điện thoại: ...
Email: ...
Hai bên thống nhất lập Biên bản thanh lý với các nội dung sau:
1. Thông tin về hợp đồng
Số hợp đồng: ...
Ngày ký: ...
Thời hạn thực hiện: ...
Tên công nghệ/giải pháp AI: ...
Mục đích sử dụng: ...
Phạm vi chuyển giao: ...
Địa điểm triển khai: ...
Tổng giá trị hợp đồng: ... đồng.
2. Phạm vi công nghệ AI đã chuyển giao
Bên A đã thực hiện các nội dung:
- Chuyển giao giải pháp AI: ...
- Chuyển giao mô hình AI: ...
- Chuyển giao phần mềm/hệ thống: ...
- Chuyển giao mã nguồn: ...
- Chuyển giao API: ...
- Chuyển giao tài liệu kỹ thuật: ...
- Chuyển giao quy trình triển khai: ...
- Chuyển giao quy trình vận hành: ...
- Đào tạo nhân sự: ...
- Hỗ trợ tích hợp hệ thống: ...
- Hỗ trợ kỹ thuật: ...
- Các nội dung khác: ...
Tỷ lệ hoàn thành: ...%.
Các nội dung chưa hoàn thành nếu có: ...
Nguyên nhân: ...
Phương án xử lý: ...
3. Thông tin về mô hình AI
Tên mô hình: ...
Loại mô hình: ...
Phiên bản: ...
Chức năng chính: ...
Phạm vi ứng dụng: ...
Môi trường triển khai: ...
Các yêu cầu kỹ thuật: ...
Tình trạng mô hình tại thời điểm thanh lý: ...
4. Dữ liệu phục vụ hệ thống AI
Nguồn dữ liệu: ...
Loại dữ liệu: ...
Phạm vi dữ liệu: ...
Phương thức bàn giao: ...
Tình trạng dữ liệu: ...
Trách nhiệm quản lý dữ liệu của Bên B: ...
Các nghĩa vụ liên quan đến dữ liệu sau thanh lý: ...
5. Mã nguồn, phần mềm và API
Mã nguồn đã bàn giao: ...
Phiên bản: ...
Kho lưu trữ: ...
API đã bàn giao: ...
Tài liệu API: ...
Các thư viện hoặc thành phần phụ thuộc: ...
Phạm vi sử dụng: ...
Tình trạng bàn giao: ...
Các thành phần chưa bàn giao nếu có: ...
6. Hạ tầng và môi trường triển khai
Hạ tầng triển khai: ...
Máy chủ/hệ thống sử dụng: ...
Môi trường phát triển: ...
Môi trường thử nghiệm: ...
Môi trường vận hành: ...
Yêu cầu phần cứng: ...
Yêu cầu phần mềm: ...
Tình trạng bàn giao và triển khai: ...
7. Tài liệu kỹ thuật
| STT | Hồ sơ/tài liệu | Số lượng | Ngày bàn giao | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu kiến trúc hệ thống | ... | ... | ... |
| 2 | Tài liệu mô hình AI | ... | ... | ... |
| 3 | Tài liệu mã nguồn | ... | ... | ... |
| 4 | Tài liệu API | ... | ... | ... |
| 5 | Hướng dẫn triển khai | ... | ... | ... |
| 6 | Hướng dẫn vận hành | ... | ... | ... |
Bên tiếp nhận: ...
Kết quả kiểm tra: ...
Các tài liệu chưa bàn giao nếu có: ...
8. Kết quả đào tạo và chuyển giao kỹ thuật
Thời gian đào tạo: ...
Địa điểm: ...
Đối tượng được đào tạo: ...
Số lượng nhân sự: ...
Nội dung đào tạo:
- Vận hành hệ thống AI;
- Quản trị mô hình;
- Quản lý dữ liệu;
- Theo dõi hệ thống;
- Xử lý sự cố;
- Cập nhật hoặc bảo trì hệ thống;
- Nội dung khác: ...
Kết quả đào tạo: ...
Các nội dung cần đào tạo bổ sung nếu có: ...
9. Kết quả kiểm thử và đánh giá hệ thống AI
Thời gian kiểm thử: ...
Phạm vi kiểm thử: ...
Các chức năng kiểm thử: ...
Dữ liệu kiểm thử: ...
Tiêu chí đánh giá: ...
Kết quả:
- Chức năng đạt yêu cầu: ...
- Chức năng cần khắc phục: ...
- Lỗi còn tồn tại: ...
- Mức độ hoàn thành: ...%.
Các chỉ số đánh giá mô hình nếu có: ...
Phương án xử lý các vấn đề còn lại: ...
10. Kết quả nghiệm thu
Thời gian nghiệm thu: ...
Đơn vị/người nghiệm thu: ...
Nội dung nghiệm thu: ...
Tiêu chí nghiệm thu: ...
Kết quả: ...
Mức độ hoàn thành: ...%.
Các nội dung cần bổ sung hoặc chỉnh sửa: ...
Thời hạn hoàn thiện: ...
11. Quyền sở hữu trí tuệ và quyền sử dụng công nghệ
Chủ thể sở hữu mô hình: ...
Chủ thể sở hữu mã nguồn: ...
Chủ thể sở hữu tài liệu: ...
Quyền sử dụng công nghệ: ...
Phạm vi sử dụng: ...
Mục đích sử dụng: ...
Thời hạn sử dụng nếu có: ...
Quyền sửa đổi, nâng cấp: ...
Quyền tích hợp với hệ thống khác: ...
Các giới hạn sử dụng: ...
Các thỏa thuận khác: ...
12. Bảo mật công nghệ và thông tin
Các bên thống nhất bảo mật:
- Mã nguồn;
- Mô hình AI;
- Dữ liệu;
- Thông tin cấu hình;
- Tài liệu kỹ thuật;
- API và thông tin tích hợp;
- Bí quyết kỹ thuật;
- Thông tin tài khoản;
- Các thông tin khác thuộc phạm vi bảo mật.
Bên A có trách nhiệm: ...
Bên B có trách nhiệm: ...
Thời hạn bảo mật: ...
13. Chi phí chuyển giao công nghệ
Tổng giá trị hợp đồng: ... đồng.
Chi phí chuyển giao công nghệ: ... đồng.
Chi phí phát triển hệ thống: ... đồng.
Chi phí triển khai: ... đồng.
Chi phí đào tạo: ... đồng.
Chi phí hỗ trợ kỹ thuật: ... đồng.
Chi phí khác: ... đồng.
Tổng số tiền phải thanh toán: ... đồng.
14. Đối chiếu thanh toán
| STT | Nội dung | Giá trị | Đã thanh toán | Còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển giao công nghệ | ... | ... | ... |
| 2 | Phát triển hệ thống | ... | ... | ... |
| 3 | Triển khai | ... | ... | ... |
| 4 | Đào tạo | ... | ... | ... |
| 5 | Hỗ trợ kỹ thuật | ... | ... | ... |
Tổng số tiền đã thanh toán: ... đồng.
Số tiền còn phải thanh toán: ... đồng.
Thời hạn thanh toán: ...
Phương án xử lý: ...
15. Nghĩa vụ sau khi thanh lý
Các bên thống nhất những nghĩa vụ tiếp tục thực hiện sau ngày thanh lý gồm:
- Hoàn tất bàn giao mã nguồn và tài liệu;
- Hoàn tất bàn giao quyền sử dụng;
- Hoàn tất nghĩa vụ thanh toán;
- Thực hiện bảo hành hoặc hỗ trợ kỹ thuật nếu có;
- Khắc phục lỗi còn tồn tại;
- Tuân thủ phạm vi sử dụng công nghệ;
- Bảo mật thông tin;
- Quản lý dữ liệu theo thỏa thuận;
- Thực hiện các nghĩa vụ khác theo hợp đồng: ...
Bên chịu trách nhiệm: ...
Thời hạn thực hiện: ...
16. Xác nhận thanh lý hợp đồng
Hai bên xác nhận đã đối chiếu toàn bộ quá trình thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo số ... và thống nhất thanh lý hợp đồng kể từ ngày ...
Các nghĩa vụ đã hoàn thành: ...
Các nghĩa vụ còn lại: ...
Các khoản công nợ: ...
Các quyền và nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực: ...
Biên bản được lập thành ... bản, mỗi bên giữ ... bản có giá trị như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)
Vì sao nên tải mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)?
Hợp đồng chuyển giao công nghệ AI thường có nhiều nội dung cần đối chiếu như mô hình AI, dữ liệu, mã nguồn, API, hạ tầng triển khai, tài liệu kỹ thuật, đào tạo, kiểm thử, đánh giá mô hình, nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ và chi phí. Một mẫu biên bản có bố cục phù hợp giúp các bên thuận tiện tổng hợp những nội dung này trước khi xác nhận thanh lý.
Mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) do Mẫu Biên Bản cung cấp mang lại một số lợi ích:
- Có sẵn khung nội dung: Hỗ trợ hệ thống hóa thông tin về hợp đồng và giải pháp AI.
- Dễ xác định phạm vi công nghệ: Có thể ghi nhận mô hình, phần mềm, mã nguồn, API và các thành phần được chuyển giao.
- Thuận tiện kiểm tra dữ liệu: Có thể thể hiện nguồn, phạm vi và tình trạng dữ liệu liên quan đến hệ thống.
- Hỗ trợ quản lý hồ sơ kỹ thuật: Có thể lập danh mục tài liệu mô hình, mã nguồn, API, triển khai và vận hành.
- Dễ tổng hợp hoạt động đào tạo: Có thể ghi nhận nội dung và kết quả đào tạo nhân sự tiếp nhận công nghệ.
- Thuận tiện đánh giá hệ thống: Có thể ghi nhận quá trình kiểm thử, tiêu chí đánh giá và các vấn đề còn tồn tại.
- Làm rõ quyền sở hữu và sử dụng: Có thể xác định quyền đối với mô hình, mã nguồn, tài liệu và giải pháp theo hợp đồng.
- Hỗ trợ bảo mật: Có thể xác định trách nhiệm bảo mật đối với mô hình, dữ liệu, mã nguồn và thông tin kỹ thuật.
- Dễ điều chỉnh theo từng hợp đồng: Bạn có thể tải mẫu biên bản để tham khảo, sau đó cập nhật tên giải pháp AI, mô hình, dữ liệu, mã nguồn, API, hạ tầng, kết quả kiểm thử, nghiệm thu, quyền sử dụng, chi phí và quy chế của các bên. Cách này giúp hồ sơ thanh lý được trình bày thống nhất và thuận tiện đối chiếu hơn.
Nếu quan tâm đến các mẫu biên bản liên quan đến tài sản trí tuệ, bạn có thể xem Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác khai thác sáng chế để tham khảo thêm. Tài liệu này có thể hỗ trợ đối chiếu cách xác nhận kết quả hợp tác và hoàn tất nghĩa vụ giữa các bên.
Cách lập Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)
1. Rà soát hợp đồng và phạm vi chuyển giao
Đối chiếu giải pháp AI, mô hình, dữ liệu, phần mềm, mã nguồn, API và các hạng mục phải bàn giao.
2. Kiểm tra mô hình và hệ thống
Xác nhận tên, phiên bản, chức năng và tình trạng của mô hình hoặc hệ thống AI tại thời điểm thanh lý.
3. Kiểm tra dữ liệu
Đối chiếu phạm vi dữ liệu, phương thức bàn giao và trách nhiệm quản lý dữ liệu của các bên.
4. Kiểm tra mã nguồn và tài liệu
Xác nhận mã nguồn, API, tài liệu thiết kế, hướng dẫn triển khai và tài liệu vận hành đã được bàn giao.
5. Tổng hợp đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật
Ghi nhận nhân sự tham gia, nội dung đào tạo và kết quả hỗ trợ triển khai.
6. Tổng hợp kết quả kiểm thử
Đối chiếu chức năng, dữ liệu kiểm thử, tiêu chí đánh giá và các vấn đề còn tồn tại.
7. Xác nhận nghiệm thu
Ghi nhận kết quả nghiệm thu và trách nhiệm xử lý những nội dung chưa hoàn thành nếu có.
8. Đối chiếu quyền sử dụng và chi phí
Xác định quyền sở hữu trí tuệ, phạm vi sử dụng công nghệ, số tiền đã thanh toán, công nợ và nghĩa vụ tiếp tục thực hiện.
Một số lưu ý khi lập biên bản
Ghi chính xác tên giải pháp và phiên bản AI. Thông tin cần thống nhất với hợp đồng và hồ sơ kỹ thuật.
Xác định rõ phạm vi dữ liệu. Cần phân biệt dữ liệu thuộc phạm vi chuyển giao với dữ liệu do bên nhận tự quản lý.
Kiểm tra mã nguồn và API. Cần xác nhận thành phần, phiên bản và phạm vi bàn giao thực tế.
Không đưa thông tin xác thực nhạy cảm vào biên bản. Mật khẩu, khóa truy cập hoặc thông tin bảo mật nên được bàn giao bằng phương thức phù hợp.
Ghi nhận kết quả kiểm thử đúng thực tế. Nếu hệ thống vẫn còn lỗi hoặc chức năng chưa đạt yêu cầu, cần ghi rõ và xác định trách nhiệm khắc phục.
Làm rõ quyền sở hữu trí tuệ. Cần phân biệt quyền sở hữu mô hình, mã nguồn, tài liệu với quyền sử dụng công nghệ.
Đối chiếu dữ liệu và tài liệu. Các nội dung bàn giao cần có hồ sơ xác nhận phù hợp.
Đối chiếu chi phí. Giá trị thanh toán cần thống nhất với hợp đồng, phụ lục và chứng từ.
Ghi rõ nghĩa vụ còn lại. Các nội dung như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cập nhật hoặc khắc phục lỗi cần được xác định cụ thể.
Câu hỏi thường gặp
Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo dùng để làm gì?
Biên bản dùng để xác nhận việc chuyển giao giải pháp AI, mô hình, mã nguồn, dữ liệu, tài liệu, API, đào tạo, kiểm thử, nghiệm thu, chi phí và các nghĩa vụ liên quan khi hợp đồng kết thúc.
Khi nào nên lập biên bản thanh lý?
Thông thường, biên bản được lập sau khi công nghệ AI đã được chuyển giao, kiểm thử hoặc nghiệm thu và các bên đã đối chiếu nghĩa vụ theo hợp đồng.
Có cần ghi tên và phiên bản mô hình AI không?
Nên ghi để xác định chính xác đối tượng công nghệ được chuyển giao và tránh nhầm lẫn giữa các phiên bản.
Có cần bàn giao dữ liệu huấn luyện AI không?
Điều này phụ thuộc vào phạm vi hợp đồng. Nếu dữ liệu thuộc đối tượng chuyển giao, cần ghi rõ phạm vi và phương thức bàn giao.
Có cần ghi mã nguồn không?
Nên ghi nhận mã nguồn và phạm vi bàn giao nếu mã nguồn thuộc hợp đồng. Không cần đưa toàn bộ mã nguồn vào nội dung biên bản.
Có cần đánh giá hiệu năng mô hình AI trước khi thanh lý?
Nếu hợp đồng quy định tiêu chí đánh giá hoặc chỉ số hiệu năng, nên ghi nhận kết quả kiểm thử và đánh giá trong biên bản.
Nếu hệ thống AI còn lỗi thì có thể thanh lý không?
Có thể tùy thỏa thuận giữa các bên. Nếu thanh lý khi còn lỗi, cần ghi rõ tình trạng, trách nhiệm khắc phục và thời hạn hoàn thành.
Có cần ghi quyền sở hữu trí tuệ đối với mô hình AI không?
Nên ghi để xác định quyền sở hữu, quyền sử dụng và các giới hạn khai thác công nghệ theo thỏa thuận.
Nghĩa vụ bảo mật có tiếp tục sau khi thanh lý không?
Có thể tiếp tục nếu hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa các bên quy định nghĩa vụ bảo mật có hiệu lực sau khi hợp đồng kết thúc.
Có thể sử dụng mẫu này cho mọi hợp đồng chuyển giao công nghệ AI không?
Có thể sử dụng làm khung tham khảo, nhưng cần điều chỉnh theo loại mô hình, dữ liệu, mã nguồn, API, hạ tầng, tiêu chí kiểm thử, quyền sở hữu trí tuệ và thỏa thuận cụ thể giữa các bên.
Kết luận
Biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) cần phản ánh đầy đủ giải pháp AI, mô hình, dữ liệu, mã nguồn, API, hạ tầng, tài liệu kỹ thuật, đào tạo, kiểm thử, nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ, chi phí và các nghĩa vụ sau khi hợp đồng kết thúc.
Trước khi ký, các bên nên đặc biệt rà soát tên và phiên bản mô hình, phạm vi dữ liệu, mã nguồn, API, tài liệu kỹ thuật, kết quả kiểm thử, nghiệm thu, quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng, chi phí và nghĩa vụ bảo mật.
Bạn có thể tải mẫu biên bản tại page hiện tại để tham khảo bố cục, sau đó điều chỉnh theo tên giải pháp AI, mô hình, dữ liệu, mã nguồn, API, hạ tầng, kết quả kiểm thử, nghiệm thu, quyền sử dụng, chi phí và quy chế của các bên.
Tác giả: Team biên tập Mẫu Biên Bản
Mẫu biên bản được biên soạn bởi đội ngũ luật sư có kinh nghiệm, đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành.
Đánh giá mẫu biên bản
Mẫu biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn
