
Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật: mẫu tham khảo, nội dung cần có và hướng dẫn lập chi tiết.
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn

Mô tả chi tiết
Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật là văn bản ghi nhận kết quả thực hiện hợp đồng giữa các bên trong quá trình nghiên cứu, phát triển và triển khai công nghệ nhận diện khuôn mặt phục vụ mục đích bảo mật, đồng thời xác nhận tình trạng nghiệm thu, bàn giao, thanh toán và các quyền, nghĩa vụ còn lại khi hợp đồng kết thúc.
Nội dung biên bản nên tập trung vào phạm vi phát triển, hệ thống nhận diện khuôn mặt, thuật toán hoặc phần mềm, dữ liệu phục vụ huấn luyện và kiểm thử, kết quả đánh giá, hồ sơ kỹ thuật, quyền sở hữu trí tuệ, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo mật thông tin, kinh phí và nghĩa vụ sau thanh lý.
Nếu cần bố cục tham khảo, Mẫu Biên Bản cung cấp các mẫu giúp các bên thuận tiện hệ thống hóa nội dung hợp đồng, kết quả thực hiện, nghiệm thu, bàn giao và thanh lý.
Căn cứ pháp lý Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật
Khi lập Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật, các bên nên lựa chọn căn cứ pháp lý phù hợp với nội dung phát triển công nghệ, xử lý dữ liệu và bảo đảm an toàn hệ thống. Các căn cứ chính gồm:
- Bộ luật Dân sự 2015 (Luật số 91/2015/QH13): là căn cứ chung về giao kết, thực hiện, sửa đổi và chấm dứt hợp đồng, cũng như quyền và nghĩa vụ của các bên. Bộ luật có hiệu lực từ ngày 01/01/2017.
- Luật Công nghệ thông tin 2006 (Luật số 67/2006/QH11): liên quan đến hoạt động nghiên cứu, phát triển, ứng dụng công nghệ thông tin và dịch vụ công nghệ thông tin.
- Luật An toàn thông tin mạng 2015 (Luật số 86/2015/QH13): được xem xét đối với việc bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình phát triển, vận hành và bảo vệ hệ thống nhận diện khuôn mặt. Luật có hiệu lực từ ngày 01/07/2016.
- Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025 (Luật số 91/2025/QH15): cần đặc biệt lưu ý khi hệ thống thu thập, xử lý hoặc lưu trữ dữ liệu cá nhân, bao gồm dữ liệu được sử dụng để nhận diện cá nhân. Luật có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
- Luật Dữ liệu 2024 (Luật số 60/2024/QH15): được xem xét đối với việc quản trị, xử lý, lưu trữ và khai thác dữ liệu trong quá trình phát triển và vận hành hệ thống. Luật có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
- Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản sửa đổi, bổ sung: áp dụng đối với phần mềm, mã nguồn, thuật toán, thiết kế, tài liệu kỹ thuật, sáng chế hoặc các kết quả có khả năng được bảo hộ phát sinh từ hợp đồng.
- Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân: cần được đối chiếu đối với các hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định và các quy định chuyển tiếp có liên quan. Nghị định được ban hành ngày 17/04/2023 và có hiệu lực từ ngày 01/07/2023.
- Hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật, các phụ lục, biên bản nghiệm thu và bàn giao: là căn cứ trực tiếp để xác định phạm vi công việc, kết quả phát triển, dữ liệu, phần mềm, tài liệu, chi phí và nghĩa vụ còn lại.
Nếu cần tham khảo thêm mẫu biên bản dành cho các dự án nghiên cứu công nghệ năng lượng, có thể xem Biên bản thanh lý hợp đồng hợp tác nghiên cứu công nghệ sản xuất hydro xanh. Nội dung giúp đối chiếu cách xác nhận kết quả nghiên cứu, tiến độ thực hiện và các nghĩa vụ cần hoàn tất.
Khi nào nên lập Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật?
Biên bản có thể được lập khi:
- Các hạng mục phát triển công nghệ đã hoàn thành;
- Hệ thống nhận diện khuôn mặt đã được phát triển theo phạm vi hợp đồng;
- Phần mềm hoặc thuật toán đã được kiểm thử;
- Các tiêu chí về độ chính xác và khả năng nhận diện đã được đánh giá;
- Hệ thống đã được nghiệm thu;
- Phần mềm, tài liệu và thiết bị thuộc phạm vi hợp đồng đã được bàn giao;
- Dữ liệu được sử dụng trong quá trình phát triển đã được xử lý theo thỏa thuận;
- Các bên đã hoàn tất hoặc xác định nghĩa vụ thanh toán;
- Hợp đồng hết thời hạn hoặc được các bên thống nhất chấm dứt.
Nếu còn hạng mục phát triển, kiểm thử, bàn giao dữ liệu hoặc nghĩa vụ khác chưa hoàn thành, cần ghi rõ tình trạng và phương án xử lý.
Những thông tin cần chuẩn bị trước khi lập Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật
Các bên nên chuẩn bị:
- Thông tin pháp lý của các bên;
- Số và ngày ký hợp đồng;
- Thời hạn thực hiện;
- Mục tiêu phát triển hệ thống;
- Phạm vi sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt;
- Kiến trúc hệ thống;
- Phần mềm và thuật toán;
- Thiết bị liên quan;
- Dữ liệu sử dụng cho nghiên cứu, huấn luyện và kiểm thử;
- Kết quả đánh giá hệ thống;
- Hồ sơ kỹ thuật;
- Biên bản nghiệm thu;
- Hồ sơ bàn giao;
- Quyền đối với phần mềm và kết quả phát triển;
- Quyền đối với dữ liệu;
- Kinh phí thực hiện;
- Tình trạng thanh toán;
- Nghĩa vụ bảo mật;
- Nghĩa vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- Các nghĩa vụ còn lại sau thanh lý.
Đối với các dự án ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực tài chính, Biên bản thanh lý hợp đồng nghiên cứu và triển khai công nghệ blockchain trong tài chính là mẫu liên quan đáng tham khảo. Tài liệu hỗ trợ hình dung cách ghi nhận kết quả triển khai, nghiệm thu và hoàn thành thỏa thuận.
Mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật tham khảo
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NHẬN DIỆN KHUÔN MẶT CHO BẢO MẬT
Số: .../BBTL
Căn cứ Hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật số ... ký ngày ...;
Căn cứ các phụ lục và thỏa thuận liên quan;
Căn cứ kết quả thực hiện và nghiệm thu;
Căn cứ sự thống nhất của các bên;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại ..., chúng tôi gồm:
BÊN A
Tên đơn vị: ...
Địa chỉ: ...
Mã số doanh nghiệp/Mã số đơn vị: ...
Đại diện: ...
Chức vụ: ...
Điện thoại: ...
Email: ...
BÊN B
Tên đơn vị: ...
Địa chỉ: ...
Mã số doanh nghiệp/Mã số đơn vị: ...
Đại diện: ...
Chức vụ: ...
Điện thoại: ...
Email: ...
Hai bên thống nhất lập Biên bản thanh lý với các nội dung sau:
1. Thông tin về hợp đồng
Số hợp đồng: ...
Ngày ký: ...
Thời hạn thực hiện: từ ngày ... đến ngày ...
Mục tiêu phát triển: ...
Phạm vi hệ thống: ...
Tổng giá trị hợp đồng: ... đồng.
2. Nội dung phát triển đã thực hiện
Hai bên xác nhận đã thực hiện các nội dung:
- Phân tích yêu cầu bảo mật;
- Thiết kế hệ thống;
- Phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt;
- Phát triển phần mềm;
- Xây dựng hoặc tích hợp mô hình nhận diện;
- Tích hợp camera hoặc thiết bị thu nhận hình ảnh;
- Xây dựng cơ chế xác thực;
- Phát triển chức năng quản lý;
- Kiểm thử hệ thống;
- Đánh giá hiệu năng;
- Hoàn thiện tài liệu kỹ thuật;
- Các nội dung khác: ...
Tỷ lệ hoàn thành: ...%.
Các nội dung chưa hoàn thành nếu có: ...
Nguyên nhân: ...
Phương án xử lý: ...
3. Cấu phần công nghệ và hệ thống
Tên hệ thống: ...
Phiên bản: ...
Kiến trúc: ...
Các thành phần chính:
- Module thu nhận hình ảnh;
- Module phát hiện khuôn mặt;
- Module nhận diện hoặc xác thực;
- Cơ sở dữ liệu;
- Hệ thống quản trị;
- Cơ chế phân quyền;
- Hệ thống giám sát;
- Các thành phần khác: ...
Tình trạng hoạt động: ...
4. Phần mềm, thuật toán và mã nguồn
Tên phần mềm: ...
Phiên bản: ...
Thuật toán/mô hình: ...
Chức năng chính: ...
Mã nguồn: ...
Tài liệu kỹ thuật: ...
Tình trạng bàn giao: ...
Phạm vi quyền sử dụng: ...
5. Dữ liệu phục vụ phát triển và kiểm thử
Loại dữ liệu sử dụng: ...
Nguồn dữ liệu: ...
Mục đích sử dụng: ...
Phạm vi xử lý: ...
Tình trạng dữ liệu khi thanh lý: ...
Phương án lưu trữ: ...
Phương án xóa, hoàn trả hoặc tiếp tục lưu giữ: ...
Bên chịu trách nhiệm xử lý dữ liệu sau thanh lý: ...
6. Kết quả kiểm thử và đánh giá
Thời gian kiểm thử: ...
Địa điểm: ...
Phương pháp kiểm thử: ...
Các tiêu chí đánh giá:
| STT | Hạng mục | Yêu cầu | Kết quả | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khả năng nhận diện | ... | ... | ... |
| 2 | Khả năng xác thực | ... | ... | ... |
| 3 | Tốc độ xử lý | ... | ... | ... |
| 4 | Tính ổn định | ... | ... | ... |
| 5 | An toàn hệ thống | ... | ... | ... |
Kết luận kiểm thử: ...
Các nội dung cần khắc phục nếu có: ...
Phương án xử lý: ...
7. Nghiệm thu hệ thống
Thời gian nghiệm thu: ...
Nội dung nghiệm thu: ...
Tiêu chí nghiệm thu: ...
Kết quả nghiệm thu: ...
Biên bản nghiệm thu số: ...
Ngày nghiệm thu: ...
Các nội dung còn tồn tại: ...
8. Hồ sơ và tài liệu bàn giao
Các bên xác nhận đã bàn giao:
- Hồ sơ thiết kế;
- Tài liệu kiến trúc hệ thống;
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng;
- Tài liệu quản trị;
- Tài liệu kỹ thuật;
- Báo cáo kiểm thử;
- Báo cáo đánh giá;
- Phần mềm;
- Mã nguồn nếu thuộc phạm vi bàn giao;
- Dữ liệu hoặc bộ dữ liệu thuộc phạm vi bàn giao;
- Các tài liệu khác: ...
Ngày bàn giao: ...
Phương thức bàn giao: ...
Bên tiếp nhận: ...
9. Quyền đối với kết quả phát triển
Kết quả được tạo ra trong quá trình thực hiện hợp đồng gồm: ...
Quyền của Bên A: ...
Quyền của Bên B: ...
Quyền sử dụng phần mềm: ...
Quyền sử dụng thuật toán/mô hình: ...
Quyền khai thác hệ thống: ...
Quyền sửa đổi, nâng cấp: ...
Các thỏa thuận khác: ...
10. Sở hữu trí tuệ
Các kết quả có khả năng được bảo hộ gồm:
- Phần mềm;
- Mã nguồn;
- Thuật toán hoặc giải pháp kỹ thuật;
- Thiết kế hệ thống;
- Tài liệu kỹ thuật;
- Sáng chế hoặc giải pháp hữu ích nếu có;
- Các đối tượng khác: ...
Chủ thể quyền: ...
Phương án đăng ký bảo hộ: ...
Phạm vi sử dụng: ...
Các nghĩa vụ liên quan: ...
11. Bảo vệ dữ liệu cá nhân
Các bên xác nhận phạm vi xử lý dữ liệu cá nhân: ...
Loại dữ liệu được xử lý: ...
Mục đích xử lý: ...
Bên kiểm soát/xử lý dữ liệu theo thỏa thuận: ...
Biện pháp bảo vệ dữ liệu: ...
Phương án xử lý dữ liệu sau khi thanh lý: ...
Thời hạn lưu giữ nếu có: ...
Phương án xóa, hoàn trả hoặc chuyển giao dữ liệu: ...
Các nghĩa vụ tiếp tục thực hiện: ...
12. Bảo mật hệ thống và thông tin
Các bên có trách nhiệm bảo mật:
- Mã nguồn;
- Thuật toán;
- Cấu hình hệ thống;
- Dữ liệu;
- Tài liệu kỹ thuật;
- Thông tin tài khoản;
- Thông tin về cơ chế bảo mật;
- Kết quả nghiên cứu chưa công bố;
- Các thông tin mật khác.
Thời hạn bảo mật: ...
Trách nhiệm của Bên A: ...
Trách nhiệm của Bên B: ...
13. Bàn giao thiết bị
Các thiết bị thuộc phạm vi bàn giao:
| STT | Thiết bị | Số lượng | Tình trạng | Bên tiếp nhận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera | ... | ... | ... |
| 2 | Máy chủ | ... | ... | ... |
| 3 | Thiết bị xác thực | ... | ... | ... |
| 4 | Thiết bị khác | ... | ... | ... |
Ngày bàn giao: ...
Biên bản bàn giao kèm theo: ...
14. Kinh phí thực hiện
Chi phí nghiên cứu và phát triển: ... đồng.
Chi phí phần mềm: ... đồng.
Chi phí thiết bị: ... đồng.
Chi phí kiểm thử: ... đồng.
Chi phí triển khai: ... đồng.
Chi phí khác: ... đồng.
Tổng kinh phí thực hiện: ... đồng.
15. Đối chiếu thanh toán
| STT | Nội dung | Giá trị | Đã thanh toán | Còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu và phát triển | ... | ... | ... |
| 2 | Phần mềm | ... | ... | ... |
| 3 | Thiết bị | ... | ... | ... |
| 4 | Kiểm thử | ... | ... | ... |
| 5 | Chi phí khác | ... | ... | ... |
Tổng số tiền đã thanh toán: ... đồng.
Số tiền còn phải thanh toán: ... đồng.
Thời hạn thanh toán: ...
Phương án xử lý công nợ: ...
16. Nghĩa vụ sau khi thanh lý
Bên A có trách nhiệm:
- Hoàn tất nghĩa vụ thanh toán;
- Tiếp nhận hệ thống;
- Tiếp nhận phần mềm và tài liệu;
- Tiếp nhận thiết bị;
- Thực hiện nghĩa vụ bảo mật;
- Thực hiện nghĩa vụ về dữ liệu theo thỏa thuận;
- Thực hiện các nghĩa vụ khác: ...
Bên B có trách nhiệm:
- Hoàn tất việc bàn giao;
- Bàn giao hồ sơ kỹ thuật;
- Bàn giao phần mềm thuộc phạm vi hợp đồng;
- Xử lý dữ liệu theo thỏa thuận;
- Hoàn trả hoặc xóa dữ liệu nếu có nghĩa vụ;
- Thực hiện nghĩa vụ bảo mật;
- Khắc phục các nội dung còn tồn tại nếu có;
- Thực hiện các nghĩa vụ khác: ...
17. Các điều khoản tiếp tục có hiệu lực
Việc thanh lý hợp đồng không làm chấm dứt các điều khoản được các bên thỏa thuận tiếp tục áp dụng, bao gồm:
- Bảo mật thông tin;
- Bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- Quyền sở hữu trí tuệ;
- Quyền đối với phần mềm và thuật toán;
- Quyền đối với dữ liệu;
- Nghĩa vụ thanh toán;
- Nghĩa vụ bảo hành hoặc hỗ trợ nếu có;
- Các nghĩa vụ khác: ...
18. Xác nhận thanh lý hợp đồng
Hai bên xác nhận đã đối chiếu toàn bộ quá trình thực hiện Hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật số ....
Phạm vi phát triển: ...
Hệ thống đã phát triển: ...
Phần mềm và thuật toán: ...
Kết quả kiểm thử: ...
Kết quả nghiệm thu: ...
Dữ liệu đã xử lý: ...
Hồ sơ đã bàn giao: ...
Thiết bị đã bàn giao: ...
Quyền đối với kết quả: ...
Tình trạng thanh toán: ...
Công nợ còn lại: ...
Các nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực: ...
Hai bên thống nhất thanh lý hợp đồng kể từ ngày ...
Biên bản được lập thành ... bản, mỗi bên giữ ... bản có giá trị như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)
Nếu doanh nghiệp cần mẫu liên quan đến hoạt động kiểm tra, đánh giá hệ thống công nghệ, có thể tham khảo Biên bản thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán công nghệ thông tin. Mẫu giúp đối chiếu cách xác nhận phạm vi dịch vụ, kết quả thực hiện và hoàn tất hợp đồng.
Vì sao nên tải mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật?
Mẫu Biên Bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật giúp các bên có khung tham khảo để:
- Xác nhận phạm vi phát triển: Ghi nhận các hạng mục công nghệ đã hoàn thành.
- Đối chiếu hệ thống: Xác định các thành phần phần mềm, phần cứng và chức năng.
- Ghi nhận kết quả kiểm thử: Hệ thống hóa các tiêu chí đánh giá.
- Bàn giao phần mềm: Xác nhận phần mềm, mã nguồn và tài liệu thuộc phạm vi bàn giao.
- Đối chiếu dữ liệu: Ghi nhận phạm vi dữ liệu được xử lý và phương án xử lý sau thanh lý.
- Xác nhận nghiệm thu: Ghi nhận kết quả nghiệm thu theo hợp đồng.
- Làm rõ quyền đối với công nghệ: Xác định quyền sử dụng phần mềm, thuật toán và kết quả phát triển.
- Đối chiếu sở hữu trí tuệ: Ghi nhận quyền đối với các kết quả có khả năng được bảo hộ.
- Bảo vệ dữ liệu cá nhân: Xác định trách nhiệm xử lý dữ liệu sau khi hợp đồng kết thúc.
- Đối chiếu kinh phí: Xác định chi phí và công nợ.
Bạn có thể tải mẫu biên bản để tham khảo và điều chỉnh theo hệ thống, công nghệ, dữ liệu và thỏa thuận thực tế giữa các bên.
Cách lập Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật
1. Rà soát hợp đồng
Đối chiếu mục tiêu phát triển, phạm vi công việc, tiến độ và trách nhiệm của từng bên.
2. Xác định cấu phần công nghệ
Liệt kê phần mềm, thuật toán, mô hình, thiết bị và các thành phần thuộc phạm vi hợp đồng.
3. Đối chiếu dữ liệu
Xác định loại dữ liệu được sử dụng, mục đích xử lý và phương án xử lý dữ liệu sau thanh lý.
4. Tổng hợp kết quả phát triển
Ghi nhận các chức năng, kết quả kỹ thuật và mức độ hoàn thành.
5. Kiểm tra hệ thống
Đối chiếu kết quả kiểm thử về khả năng nhận diện, tốc độ, độ ổn định và các tiêu chí đã thỏa thuận.
6. Bàn giao phần mềm và tài liệu
Xác nhận phiên bản phần mềm, mã nguồn nếu có, tài liệu kỹ thuật và các hồ sơ liên quan.
7. Xác định quyền sở hữu trí tuệ
Làm rõ quyền đối với phần mềm, thuật toán, giải pháp kỹ thuật và kết quả phát triển.
8. Đối chiếu quyền đối với dữ liệu
Xác định trách nhiệm tiếp nhận, lưu giữ, hoàn trả hoặc xóa dữ liệu theo hợp đồng và quy định pháp luật áp dụng.
9. Đối chiếu kinh phí
Kiểm tra chi phí thực hiện, số tiền đã thanh toán và công nợ.
10. Ký xác nhận
Các bên kiểm tra toàn bộ nội dung, thống nhất việc thanh lý và ký biên bản theo thẩm quyền.
Một số lưu ý khi lập biên bản
Ghi đúng phạm vi công nghệ. Chỉ xác nhận các phần mềm, thuật toán, thiết bị và chức năng thực tế thuộc hợp đồng.
Không ghi nhận chung chung về độ chính xác. Nếu hợp đồng có tiêu chí kỹ thuật, nên ghi rõ phương pháp và kết quả đánh giá tương ứng.
Đặc biệt lưu ý dữ liệu khuôn mặt. Khi hệ thống xử lý dữ liệu cá nhân, cần xác định rõ mục đích, phạm vi, trách nhiệm và phương án xử lý dữ liệu sau khi hợp đồng kết thúc.
Không mặc nhiên coi dữ liệu huấn luyện là tài sản của một bên. Quyền đối với dữ liệu cần được xác định dựa trên nguồn dữ liệu, thỏa thuận và pháp luật áp dụng.
Làm rõ mã nguồn và thuật toán. Việc bàn giao phần mềm không mặc nhiên đồng nghĩa với việc bàn giao toàn bộ mã nguồn hoặc quyền sở hữu đối với công nghệ.
Kiểm tra thiết bị. Ghi rõ số lượng, tình trạng và bên tiếp nhận đối với camera, máy chủ và các thiết bị liên quan.
Bảo mật thông tin kỹ thuật. Các thông tin về thuật toán, cấu hình bảo mật, mã nguồn và dữ liệu cần được xử lý theo thỏa thuận bảo mật.
Đối chiếu công nợ. Ghi chính xác số tiền đã thanh toán và khoản còn lại.
Xác định nghĩa vụ sau thanh lý. Nếu còn hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo mật, xử lý dữ liệu hoặc thanh toán, cần ghi rõ thời hạn và trách nhiệm.
Câu hỏi thường gặp
Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật dùng để làm gì?
Biên bản dùng để xác nhận kết quả phát triển, kiểm thử, nghiệm thu, bàn giao phần mềm và thiết bị, tình trạng dữ liệu, thanh toán và các quyền, nghĩa vụ còn lại khi hợp đồng kết thúc.
Dữ liệu khuôn mặt có cần được đề cập trong biên bản không?
Nên đề cập nếu dữ liệu khuôn mặt được thu thập hoặc xử lý trong quá trình thực hiện hợp đồng. Biên bản cần xác định tình trạng dữ liệu và phương án xử lý sau thanh lý phù hợp với hợp đồng và pháp luật áp dụng.
Có cần ghi kết quả kiểm thử nhận diện không?
Có. Nếu độ chính xác, tốc độ xử lý hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật là tiêu chí nghiệm thu thì nên ghi rõ kết quả tương ứng.
Có cần bàn giao mã nguồn không?
Chỉ ghi nhận việc bàn giao mã nguồn nếu hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa các bên quy định nội dung này.
Ai có quyền đối với thuật toán nhận diện khuôn mặt?
Quyền đối với thuật toán, phần mềm và kết quả phát triển cần được xác định theo bản chất đối tượng, hợp đồng và pháp luật về sở hữu trí tuệ.
Có cần ghi phương án xóa dữ liệu sau thanh lý không?
Nên ghi nếu hợp đồng có yêu cầu hoàn trả, xóa hoặc chấm dứt việc lưu giữ dữ liệu sau khi kết thúc công việc.
Thanh lý hợp đồng có đồng nghĩa với việc được tiếp tục sử dụng dữ liệu khuôn mặt không?
Không. Việc tiếp tục xử lý hoặc sử dụng dữ liệu phải có căn cứ phù hợp theo thỏa thuận và pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Có thể dùng mẫu này cho hệ thống xác thực sinh trắc học khác không?
Có thể dùng làm khung tham khảo, nhưng cần điều chỉnh theo loại dữ liệu sinh trắc học, công nghệ sử dụng, mục đích xử lý, tiêu chí nghiệm thu và phạm vi hợp đồng cụ thể.
Kết luận
Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật cần tập trung vào phạm vi phát triển, phần mềm và thuật toán, hệ thống thiết bị, kết quả kiểm thử, dữ liệu, nghiệm thu, bàn giao, quyền sở hữu trí tuệ, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo mật, kinh phí và nghĩa vụ sau thanh lý.
Trước khi ký, các bên nên rà soát hợp đồng, kết quả phát triển, tiêu chí kiểm thử, phần mềm, dữ liệu, hồ sơ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu, quyền đối với công nghệ và công nợ để bảo đảm biên bản phản ánh đúng tình trạng thực tế.
Bạn có thể tải mẫu biên bản tại page hiện tại để tham khảo bố cục và điều chỉnh theo hợp đồng cụ thể.
Tác giả: Team biên tập Mẫu Biên Bản
Mẫu biên bản được biên soạn bởi đội ngũ luật sư có kinh nghiệm, đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành.
Đánh giá mẫu biên bản
Biên bản thanh lý hợp đồng phát triển công nghệ nhận diện khuôn mặt cho bảo mật: mẫu tham khảo, nội dung cần có và hướng dẫn lập chi tiết.
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn
