MauBienBan.vn
Luật sư riêng cho doanh nghiệp - Luật Thiên Mã
Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
BB3-1731
Cơ bản
Cập nhật:
Người kiểm duyệt nội dung: Đội ngũ luật sư
4.9
30.6K
412

Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt: mẫu tham khảo, nội dung cần có và hướng dẫn lập biên bản chi tiết.

Tải về toàn bộ files

30,000₫

Bao gồm

File Word, PDF
Hướng dẫn chi tiết
Tư vấn từ luật sư

Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.

Thông tin liên hệ tư vấn

Đang kiểm tra đơn hàng...
Tư vấn hợp đồng - Luật Thiên Mã

Mô tả chi tiết

Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt là văn bản ghi nhận kết quả thực hiện hợp đồng giữa bên yêu cầu kiểm định và đơn vị thực hiện kiểm định. Biên bản xác nhận đối tượng kiểm định, phạm vi công việc, tiêu chí và phương pháp đánh giá, kết quả kiểm định, hồ sơ bàn giao, nghiệm thu, chi phí và các nghĩa vụ còn lại khi hợp đồng kết thúc.

Nội dung biên bản nên tập trung vào công nghệ xử lý, hệ thống hoặc thiết bị được kiểm định, thông số kỹ thuật, hiệu quả xử lý, tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng, kết quả kiểm định, hồ sơ kỹ thuật, nghiệm thu, chi phí và nghĩa vụ sau thanh lý.

Nếu cần bố cục tham khảo, Mẫu Biên Bản cung cấp các mẫu giúp các bên hệ thống hóa nội dung hợp đồng, kết quả thực hiện, nghiệm thu, bàn giao và thanh toán.

Căn cứ pháp lý Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

Khi lập Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, các bên cần căn cứ vào quy định về hợp đồng, bảo vệ môi trường, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật có liên quan trực tiếp đến nước thải sinh hoạt và đối tượng kiểm định. Các căn cứ chính gồm:

  • Bộ luật Dân sự 2015 (Luật số 91/2015/QH13): là căn cứ chung về giao kết, thực hiện, sửa đổi và chấm dứt hợp đồng, quyền và nghĩa vụ của các bên.
  • Luật Bảo vệ môi trường 2020 (Luật số 72/2020/QH14): là căn cứ pháp lý về bảo vệ môi trường, quản lý nước thải và các yêu cầu đối với hoạt động xả nước thải.
  • Nghị định 08/2022/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung: quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, trong đó có các nội dung về quản lý nước thải và bảo vệ môi trường.
  • Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2006 (Luật số 68/2006/QH11) và các văn bản sửa đổi, bổ sung: áp dụng khi hoạt động kiểm định, thử nghiệm hoặc đánh giá được thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
  • QCVN 14:2025/BTNMT về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung: là quy chuẩn kỹ thuật cần xem xét khi đối tượng và phạm vi đánh giá thuộc phạm vi điều chỉnh. Quy chuẩn này được ban hành kèm theo Thông tư 05/2025/TT-BTNMT, có hiệu lực từ ngày 01/09/2025 và thay thế QCVN 14:2008/BTNMT theo quy định chuyển tiếp.
  • Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác áp dụng trực tiếp cho công nghệ, thiết bị hoặc phương pháp kiểm định: cần xác định theo đúng đối tượng và nội dung được quy định trong hợp đồng.
  • Hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, phụ lục, hồ sơ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu và kết quả kiểm định: là căn cứ trực tiếp để xác định phạm vi công việc, tiêu chí đánh giá, kết quả, chi phí và nghĩa vụ còn lại.

Lưu ý, QCVN 14:2025/BTNMT quy định giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung khi xả vào nguồn nước tiếp nhận; quy chuẩn không áp dụng cho đối tượng sử dụng công trình xử lý nước thải tại chỗ theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

Ngoài các hợp đồng kiểm định công nghệ môi trường, bạn có thể tham khảo Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định và đánh giá hệ thống AI trong y tế để có thêm mẫu áp dụng cho giải pháp công nghệ chuyên ngành. Tài liệu giúp đối chiếu cách ghi nhận kết quả đánh giá và nghiệm thu.

Khi nào nên lập Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt?

Biên bản có thể được lập khi:

  • Phạm vi kiểm định công nghệ đã hoàn thành;
  • Hệ thống, thiết bị hoặc quy trình xử lý đã được kiểm tra theo hợp đồng;
  • Các phép thử, đo lường hoặc đánh giá đã được thực hiện;
  • Các thông số cần kiểm định đã được xác định;
  • Kết quả kiểm định đã được tổng hợp;
  • Báo cáo kiểm định đã được hoàn thiện;
  • Hồ sơ kỹ thuật đã được bàn giao;
  • Dịch vụ đã được nghiệm thu;
  • Chi phí đã được thanh toán hoặc đã xác định công nợ;
  • Hợp đồng hết thời hạn hoặc các bên thống nhất chấm dứt.

Nếu còn hạng mục kiểm định hoặc nghĩa vụ chưa hoàn thành, cần ghi rõ trong biên bản.

Những thông tin cần chuẩn bị trước khi lập Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

Các bên nên chuẩn bị:

  • Thông tin pháp lý của các bên;
  • Số và ngày ký hợp đồng;
  • Thời hạn thực hiện;
  • Tên công nghệ xử lý;
  • Tên hệ thống hoặc thiết bị;
  • Công suất xử lý;
  • Địa điểm lắp đặt;
  • Đối tượng và nguồn nước thải;
  • Phạm vi kiểm định;
  • Các thông số cần đánh giá;
  • Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng;
  • Phương pháp kiểm định;
  • Kết quả đo, thử nghiệm hoặc đánh giá;
  • Báo cáo kiểm định;
  • Hồ sơ kỹ thuật;
  • Biên bản nghiệm thu;
  • Giá trị hợp đồng;
  • Tình trạng thanh toán;
  • Các nghĩa vụ còn lại sau thanh lý.

Đối với các dự án liên quan đến công nghệ sản xuất hiện đại, Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ in 3D trong sản xuất là mẫu có thể xem thêm. Nội dung tập trung vào việc xác nhận kết quả kiểm định, tài liệu bàn giao và các phần việc đã hoàn thành.

Mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt tham khảo

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT

Số: .../BBTL

Căn cứ Hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt số ... ký ngày ...;

Căn cứ các phụ lục và thỏa thuận liên quan;

Căn cứ kết quả kiểm định và nghiệm thu dịch vụ;

Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại ..., chúng tôi gồm:

BÊN A – ĐƠN VỊ YÊU CẦU KIỂM ĐỊNH

Tên đơn vị: ...

Địa chỉ: ...

Mã số doanh nghiệp/Mã số đơn vị: ...

Đại diện: ...

Chức vụ: ...

Điện thoại: ...

Email: ...

BÊN B – ĐƠN VỊ THỰC HIỆN KIỂM ĐỊNH

Tên đơn vị: ...

Địa chỉ: ...

Mã số doanh nghiệp/Mã số đơn vị: ...

Đại diện: ...

Chức vụ: ...

Điện thoại: ...

Email: ...

Hai bên thống nhất lập Biên bản thanh lý với các nội dung sau:

1. Thông tin về hợp đồng

Số hợp đồng: ...

Ngày ký: ...

Thời hạn thực hiện: từ ngày ... đến ngày ...

Đối tượng kiểm định: ...

Phạm vi công việc: ...

Tổng giá trị hợp đồng: ... đồng.

2. Thông tin về công nghệ và hệ thống xử lý

Tên công nghệ: ...

Tên hệ thống/thiết bị: ...

Đơn vị cung cấp hoặc phát triển: ...

Công suất thiết kế: ... m³/ngày đêm.

Địa điểm lắp đặt: ...

Nguồn nước thải: ...

Quy trình công nghệ: ...

Các công đoạn xử lý chính: ...

3. Phạm vi kiểm định đã thực hiện

Bên B đã thực hiện:

  • Kiểm tra hồ sơ và thông số kỹ thuật;
  • Kiểm tra hệ thống xử lý;
  • Kiểm tra tình trạng vận hành;
  • Đánh giá các công đoạn xử lý;
  • Đo, lấy mẫu hoặc kiểm tra các thông số theo hợp đồng;
  • Đối chiếu kết quả với tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng;
  • Đánh giá hiệu quả xử lý;
  • Lập báo cáo kiểm định;
  • Các nội dung khác: ...

Tỷ lệ hoàn thành: ...%.

Các nội dung chưa hoàn thành nếu có: ...

Lý do: ...

Phương án xử lý: ...

4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và phương pháp kiểm định

Tiêu chuẩn áp dụng: ...

Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: ...

Thông số đánh giá: ...

Phương pháp đo, lấy mẫu hoặc kiểm tra: ...

Thiết bị, phương tiện kiểm định: ...

Thời gian thực hiện: ...

5. Kết quả kiểm định

STTThông số/Chỉ tiêuGiá trị yêu cầuKết quả kiểm địnhĐánh giá
1............
2............
3............
4............

Hiệu quả xử lý ghi nhận: ...

Kết luận kiểm định: ...

Các thông số không đạt nếu có: ...

Nguyên nhân hoặc ghi chú: ...

6. Báo cáo và hồ sơ kiểm định

Bên B đã hoàn thành và bàn giao:

  • Báo cáo kiểm định;
  • Phiếu hoặc kết quả đo, phân tích;
  • Hồ sơ lấy mẫu nếu có;
  • Hồ sơ kỹ thuật hệ thống;
  • Sơ đồ hoặc tài liệu công nghệ;
  • Tài liệu vận hành;
  • Các tài liệu khác: ...

Ngày bàn giao: ...

Phương thức bàn giao: ...

Bên tiếp nhận: ...

7. Tình trạng hệ thống sau kiểm định

Tình trạng hệ thống: ...

Tình trạng vận hành: ...

Các hạng mục cần tiếp tục theo dõi: ...

Các hạng mục cần khắc phục nếu có: ...

Trách nhiệm thực hiện: ...

Thời hạn hoàn thành: ...

8. Kết quả nghiệm thu

Thời gian nghiệm thu: ...

Nội dung nghiệm thu: ...

Tiêu chí nghiệm thu: ...

Kết quả nghiệm thu: ...

Biên bản nghiệm thu số: ...

Các nội dung cần tiếp tục xử lý nếu có: ...

9. Bảo mật thông tin

Các bên xác nhận tiếp tục bảo mật:

  • Công nghệ xử lý;
  • Thông số kỹ thuật;
  • Quy trình vận hành;
  • Dữ liệu kiểm định;
  • Kết quả phân tích;
  • Hồ sơ kỹ thuật;
  • Các thông tin khác thuộc phạm vi bảo mật.

Thời hạn bảo mật: ...

Trách nhiệm của Bên A: ...

Trách nhiệm của Bên B: ...

10. Giá trị và chi phí kiểm định

Giá trị hợp đồng: ... đồng.

Giá trị dịch vụ đã thực hiện: ... đồng.

Chi phí phát sinh được chấp thuận: ... đồng.

Tổng giá trị thanh toán: ... đồng.

11. Đối chiếu thanh toán

STTNội dungGiá trịĐã thanh toánCòn lại
1Kiểm định công nghệ.........
2Đo, phân tích, đánh giá.........
3Báo cáo kiểm định.........

Tổng số tiền đã thanh toán: ... đồng.

Số tiền còn phải thanh toán: ... đồng.

Thời hạn thanh toán: ...

Phương án xử lý công nợ: ...

12. Nghĩa vụ sau khi thanh lý

Bên A có trách nhiệm:

  • Hoàn tất nghĩa vụ thanh toán;
  • Tiếp nhận báo cáo và hồ sơ;
  • Quản lý, vận hành hệ thống theo quy định;
  • Thực hiện các nội dung khắc phục nếu có;
  • Bảo mật thông tin;
  • Thực hiện các nghĩa vụ khác: ...

Bên B có trách nhiệm:

  • Hoàn tất việc bàn giao;
  • Bàn giao kết quả và hồ sơ kiểm định;
  • Hoàn thành các nội dung còn tồn tại theo hợp đồng;
  • Bảo mật thông tin;
  • Lưu giữ hồ sơ theo thỏa thuận và quy định áp dụng;
  • Thực hiện các nghĩa vụ khác: ...

13. Các điều khoản tiếp tục có hiệu lực

Việc thanh lý hợp đồng không làm chấm dứt các điều khoản được các bên thỏa thuận tiếp tục áp dụng, bao gồm:

  • Bảo mật thông tin;
  • Quản lý và lưu giữ hồ sơ;
  • Quyền đối với kết quả kiểm định;
  • Nghĩa vụ thanh toán;
  • Trách nhiệm khắc phục hoặc xử lý nội dung còn tồn tại;
  • Các nghĩa vụ khác: ...

14. Xác nhận thanh lý hợp đồng

Hai bên xác nhận đã đối chiếu toàn bộ quá trình thực hiện Hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt số ....

Công nghệ kiểm định: ...

Hệ thống/thiết bị: ...

Công suất xử lý: ...

Phạm vi kiểm định: ...

Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: ...

Kết quả kiểm định: ...

Hồ sơ đã bàn giao: ...

Tình trạng hệ thống: ...

Tình trạng nghiệm thu: ...

Tình trạng thanh toán: ...

Công nợ còn lại: ...

Các nghĩa vụ tiếp tục thực hiện: ...

Hai bên thống nhất thanh lý hợp đồng kể từ ngày ...

Biên bản được lập thành ... bản, mỗi bên giữ ... bản có giá trị như nhau.

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu nếu có)

Vì sao nên tải mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt?

Mẫu Biên Bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt giúp các bên có khung tham khảo để:

  • Xác định công nghệ và hệ thống: Ghi rõ công nghệ, thiết bị, công suất và địa điểm kiểm định.
  • Đối chiếu phạm vi kiểm định: Xác nhận các nội dung đã thực hiện.
  • Ghi nhận tiêu chuẩn, quy chuẩn: Làm rõ cơ sở đánh giá được sử dụng.
  • Tổng hợp kết quả: Ghi nhận kết quả của các thông số cần kiểm tra.
  • Đánh giá hiệu quả xử lý: Phản ánh kết quả kiểm định theo phạm vi hợp đồng.
  • Bàn giao hồ sơ: Xác nhận báo cáo, kết quả đo và tài liệu kỹ thuật.
  • Xác nhận tình trạng hệ thống: Ghi nhận tình trạng vận hành và các nội dung cần tiếp tục xử lý.
  • Xác nhận nghiệm thu: Đối chiếu kết quả với yêu cầu hợp đồng.
  • Đối chiếu thanh toán: Xác định chi phí và công nợ.
  • Xác định nghĩa vụ sau thanh lý: Ghi nhận các trách nhiệm tiếp tục thực hiện.

Bạn có thể tải mẫu biên bản để tham khảo và điều chỉnh theo công nghệ xử lý, công suất, nguồn nước thải, tiêu chuẩn áp dụng và thỏa thuận thực tế giữa các bên.

Nếu doanh nghiệp đang tìm mẫu biên bản cho hoạt động duy trì và hỗ trợ hệ thống công nghệ, có thể xem Biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống trí tuệ nhân tạo trong doanh nghiệp. Mẫu giúp tham khảo cách xác nhận phạm vi bảo trì, kết quả thực hiện và hoàn tất thỏa thuận.

Cách lập Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

1. Rà soát hợp đồng

Đối chiếu công nghệ, hệ thống, phạm vi kiểm định, thời hạn và trách nhiệm của từng bên.

2. Xác định hệ thống kiểm định

Ghi chính xác tên công nghệ, thiết bị, công suất, địa điểm và nguồn nước thải.

3. Xác định tiêu chí kiểm định

Đối chiếu các thông số, tiêu chuẩn và quy chuẩn được áp dụng cho hoạt động kiểm định.

4. Tổng hợp kết quả kiểm định

Ghi nhận kết quả đo, phân tích và đánh giá của từng thông số theo hồ sơ kiểm định.

5. Đối chiếu hồ sơ

Xác nhận báo cáo, kết quả đo và các tài liệu kỹ thuật đã được bàn giao.

6. Xác định tình trạng hệ thống

Ghi nhận tình trạng vận hành và các hạng mục cần khắc phục hoặc tiếp tục theo dõi nếu có.

7. Nghiệm thu dịch vụ

Đối chiếu kết quả thực hiện với tiêu chí nghiệm thu trong hợp đồng.

8. Đối chiếu chi phí

Kiểm tra giá trị dịch vụ, số tiền đã thanh toán và công nợ.

9. Xác định nghĩa vụ sau thanh lý

Làm rõ các nghĩa vụ về bảo mật, hồ sơ, khắc phục tồn tại và thanh toán.

10. Ký xác nhận

Các bên kiểm tra toàn bộ nội dung và ký biên bản theo thẩm quyền.

Một số lưu ý khi lập biên bản

Ghi đúng đối tượng kiểm định. Tên công nghệ, hệ thống, công suất và địa điểm phải thống nhất với hồ sơ thực tế.

Xác định đúng quy chuẩn áp dụng. Đối với nước thải sinh hoạt, cần kiểm tra phạm vi và thời điểm áp dụng của quy chuẩn hiện hành. Từ ngày 01/09/2025, QCVN 14:2025/BTNMT được áp dụng theo quy định của Thông tư 05/2025/TT-BTNMT, với các điều khoản chuyển tiếp tương ứng. (Thư Viện Pháp Luật)

Không đồng nhất kết quả kiểm định với giấy phép môi trường. Biên bản thanh lý chỉ ghi nhận việc thực hiện hợp đồng và kết quả kiểm định; không thay thế các giấy phép, hồ sơ hoặc thủ tục môi trường khác nếu pháp luật yêu cầu.

Ghi rõ phương pháp và thông số đánh giá. Kết quả cần được đối chiếu với đúng thông số và phương pháp đã thỏa thuận.

Phân biệt kết quả kiểm định với hiệu quả vận hành dài hạn. Kết quả kiểm định phản ánh phạm vi, thời điểm và điều kiện kiểm tra thực tế, không nên suy rộng ngoài phạm vi đó.

Bảo mật thông tin công nghệ. Quy trình, thông số kỹ thuật, dữ liệu vận hành và kết quả kiểm định cần được quản lý theo thỏa thuận.

Đối chiếu hồ sơ bàn giao. Ghi rõ báo cáo, kết quả đo, hồ sơ kỹ thuật và tài liệu khác đã được bàn giao.

Ghi nhận tồn tại nếu có. Nếu hệ thống còn thông số chưa đạt hoặc hạng mục cần khắc phục, cần thể hiện cụ thể trong biên bản.

Đối chiếu công nợ. Xác định chính xác giá trị dịch vụ, số tiền đã thanh toán và khoản còn phải trả.

Câu hỏi thường gặp

Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt dùng để làm gì?

Biên bản dùng để xác nhận phạm vi kiểm định, phương pháp, kết quả, hồ sơ bàn giao, tình trạng hệ thống, nghiệm thu, thanh toán và các nghĩa vụ còn lại.

Có cần ghi công suất của hệ thống xử lý không?

Nên ghi. Công suất là thông tin quan trọng để xác định đối tượng kiểm định và đối chiếu với hồ sơ kỹ thuật, hợp đồng.

Có cần ghi các thông số nước thải sau xử lý không?

Nên ghi các thông số thuộc phạm vi kiểm định. Có thể trình bày trực tiếp trong biên bản hoặc dẫn chiếu đến báo cáo kết quả kèm theo.

Quy chuẩn nào cần được xem xét khi kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt?

QCVN 14:2025/BTNMT là quy chuẩn hiện hành về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung; quy chuẩn được ban hành kèm theo Thông tư 05/2025/TT-BTNMT và thay thế QCVN 14:2008/BTNMT theo quy định chuyển tiếp. (Thư Viện Pháp Luật)

Nếu kết quả kiểm định có thông số không đạt thì có được thanh lý hợp đồng không?

Có thể, tùy thỏa thuận trong hợp đồng. Biên bản phải phản ánh đúng kết quả và ghi rõ trách nhiệm xử lý các thông số hoặc hạng mục chưa đạt.

Kết quả kiểm định có thay thế giấy phép môi trường không?

Không. Đây là hồ sơ ghi nhận việc thực hiện dịch vụ kiểm định và kết quả theo hợp đồng, không thay thế giấy phép hoặc thủ tục môi trường bắt buộc khác.

Có cần bảo mật thông tin công nghệ không?

Có thể cần, đặc biệt khi công nghệ xử lý, thông số vận hành hoặc dữ liệu kiểm định thuộc phạm vi bảo mật theo hợp đồng.

Có thể dùng mẫu này cho kiểm định hệ thống xử lý nước thải công nghiệp không?

Có thể dùng làm khung tham khảo, nhưng không nên sử dụng nguyên trạng. Đối với nước thải công nghiệp cần xác định đúng đối tượng, quy chuẩn và yêu cầu chuyên ngành áp dụng cho hệ thống cụ thể.

Kết luận

Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm định công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt cần tập trung vào công nghệ, hệ thống và công suất xử lý, phạm vi kiểm định, tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng, phương pháp đánh giá, kết quả, hồ sơ, tình trạng hệ thống, nghiệm thu, chi phí và nghĩa vụ sau thanh lý.

Trước khi ký, các bên nên rà soát hợp đồng, hồ sơ công nghệ, thông số hệ thống, tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn áp dụng, kết quả kiểm định, báo cáo, hồ sơ bàn giao, biên bản nghiệm thu và công nợ để bảo đảm biên bản phản ánh đúng quá trình thực hiện.

Bạn có thể tải mẫu biên bản tại page hiện tại để tham khảo bố cục và điều chỉnh theo hợp đồng cụ thể.

Tác giả: Team biên tập Mẫu Biên Bản

Mẫu biên bản được biên soạn bởi đội ngũ luật sư có kinh nghiệm, đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành.

Đánh giá mẫu biên bản