
Tải mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường file Word, file PDF mới nhất, dễ tham khảo ngay.
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn

Mô tả chi tiết
Biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường được lập khi hợp đồng bảo trì, kiểm tra và sửa chữa hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt kết thúc, các bên đã hoàn thành phạm vi công việc hoặc thống nhất chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. Văn bản giúp xác nhận hạng mục bảo trì, tình trạng thiết bị, khối lượng công việc đã thực hiện, hồ sơ bàn giao, kết quả nghiệm thu, giá trị dịch vụ, thanh toán và các nghĩa vụ còn lại.
Nếu đang cần Mẫu Biên Bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường, bạn có thể tham khảo mẫu được bố cục sẵn dưới đây để đối chiếu với hợp đồng thực tế, sau đó chỉnh sửa thông tin trước khi ký.
Căn cứ pháp lý về biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường
Khi lập biên bản thanh lý, căn cứ quan trọng trước tiên là hợp đồng bảo trì hệ thống, các phụ lục kỹ thuật, biên bản kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao và hồ sơ liên quan đến quá trình bảo trì.
Tùy phạm vi công việc, các bên có thể đối chiếu thêm với quy định pháp luật về bảo vệ môi trường, quản lý và xử lý nước thải, quản lý chất lượng công trình, thiết bị và các yêu cầu kỹ thuật có liên quan.
Một số căn cứ thường được xem xét gồm:
- Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn thi hành hiện hành.
- Các quy định về quản lý, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt.
- Các quy định về kiểm soát chất lượng nước thải trước khi xả ra môi trường.
- Hợp đồng bảo trì, phụ lục kỹ thuật và yêu cầu vận hành hệ thống đã được các bên thống nhất.
- Biên bản kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao và hồ sơ bảo trì thực tế.
Nếu hợp đồng có liên quan đến một hệ thống xử lý nước thải cụ thể, cần đối chiếu thêm yêu cầu kỹ thuật, công suất, tình trạng thiết bị và phạm vi bảo trì đã được quy định trong hợp đồng.
Sau những sự cố thiên tai gây ảnh hưởng đến nguồn nước và môi trường sinh hoạt, Biên bản thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ cứu trợ môi trường sau thiên tai có thể được tham khảo để đối chiếu cách ghi nhận phạm vi hỗ trợ và kết quả hoàn thành.
Khi nào nên lập biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường?
Biên bản thường được lập trong các trường hợp sau:
- Hợp đồng bảo trì đã hết thời hạn.
- Đơn vị bảo trì đã hoàn thành toàn bộ nội dung công việc.
- Các hạng mục kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đã được nghiệm thu.
- Hệ thống đã được kiểm tra và bàn giao lại cho bên thuê dịch vụ.
- Hồ sơ bảo trì và tài liệu kỹ thuật đã được bàn giao.
- Hai bên thống nhất chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
- Cần xác nhận giá trị dịch vụ thực tế để thanh toán, quyết toán.
- Cần xác định công nợ hoặc các nghĩa vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật còn lại.
Nếu hệ thống vẫn còn hạng mục cần sửa chữa hoặc chưa hoàn tất nghiệm thu, biên bản nên ghi rõ phần công việc đã thực hiện và trách nhiệm tiếp tục xử lý của từng bên.
Với các công việc mang tính tư vấn, định hướng quản lý và bảo vệ môi trường, Biên bản thanh lý hợp đồng lập đề án bảo vệ môi trường là mẫu liên quan có thể xem thêm để tham khảo cách thể hiện nội dung công việc và sản phẩm bàn giao.
Những thông tin cần chuẩn bị khi lập biên bản
Trước khi lập biên bản, nên chuẩn bị:
- Hợp đồng bảo trì và các phụ lục.
- Thông tin pháp lý của các bên.
- Thời gian thực hiện hợp đồng.
- Địa điểm đặt hệ thống xử lý nước thải.
- Thông số hoặc thông tin nhận diện hệ thống.
- Danh mục thiết bị thuộc phạm vi bảo trì.
- Nội dung kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
- Số lần thực hiện bảo trì.
- Tình trạng thiết bị trước và sau bảo trì.
- Các linh kiện, vật tư đã thay thế nếu có.
- Biên bản kiểm tra và nghiệm thu.
- Hồ sơ bảo trì, nhật ký hoặc báo cáo công việc.
- Tài liệu bàn giao sau bảo trì.
- Giá trị hợp đồng.
- Giá trị dịch vụ thực tế được nghiệm thu.
- Số tiền đã thanh toán.
- Số tiền còn phải thanh toán.
- Nghĩa vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật hoặc khắc phục tồn tại nếu có.
Mẫu biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường tham khảo
Dưới đây là mẫu được điền bằng thông tin giả định nhằm minh họa cách trình bày. Khi sử dụng thực tế, cần thay toàn bộ dữ liệu bằng thông tin của hợp đồng và hồ sơ bảo trì thực tế.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG BẢO TRÌ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC THẢI SINH HOẠT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Số: 35/2026/BBTL-BTNT
- Căn cứ Hợp đồng số 19/2026/HĐ-BTNT ký ngày 12/01/2026;
- Căn cứ kết quả thực hiện, nghiệm thu và bàn giao dịch vụ giữa các bên.
Hôm nay, ngày 31 tháng 08 năm 2026, tại Hà Nội, chúng tôi gồm:
BÊN A: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐÔ THỊ MINH AN
Địa chỉ: Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Đại diện: Ông Nguyễn Văn Hùng
Chức vụ: Giám đốc
BÊN B: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG XANH
Địa chỉ: Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Đại diện: Bà Trần Thu Hà
Chức vụ: Giám đốc
Hai bên thống nhất lập biên bản thanh lý với các nội dung sau:
1. Thông tin hợp đồng
Hợp đồng số 19/2026/HĐ-BTNT được ký ngày 12/01/2026, thời gian thực hiện từ ngày 15/01/2026 đến ngày 31/08/2026.
Nội dung hợp đồng: cung cấp dịch vụ kiểm tra, bảo trì và sửa chữa hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Bên A.
2. Phạm vi công việc đã thực hiện
Bên B đã thực hiện các nội dung thuộc phạm vi hợp đồng, gồm:
- Kiểm tra tổng thể hệ thống lọc và xử lý nước thải.
- Kiểm tra bơm, đường ống và các thiết bị liên quan.
- Vệ sinh, bảo dưỡng các hạng mục theo kế hoạch.
- Kiểm tra tình trạng vận hành của hệ thống.
- Thay thế một số vật tư, linh kiện thuộc phạm vi hợp đồng.
- Chạy kiểm tra hệ thống sau bảo trì.
- Lập báo cáo và bàn giao hồ sơ bảo trì.
3. Khối lượng bảo trì đã thực hiện
| STT | Hạng mục | Số lần thực hiện | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra hệ thống lọc và xử lý | 8 | Đã hoàn thành |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm và thiết bị cơ khí | 8 | Đã hoàn thành |
| 3 | Vệ sinh các hạng mục xử lý | 4 | Đã hoàn thành |
| 4 | Kiểm tra đường ống và thiết bị phụ trợ | 4 | Đã hoàn thành |
| 5 | Kiểm tra vận hành sau bảo trì | 4 | Đã hoàn thành |
| Tổng | 28 lượt | Hoàn thành |
Các hạng mục trên đã được hai bên đối chiếu với kế hoạch bảo trì và hồ sơ thực hiện.
4. Hồ sơ, tài liệu bàn giao
Bên B đã bàn giao cho Bên A các tài liệu thuộc phạm vi hợp đồng, gồm:
- Báo cáo bảo trì định kỳ;
- Biên bản kiểm tra hệ thống;
- Danh mục vật tư, linh kiện đã thay thế;
- Nhật ký thực hiện công việc;
- Biên bản nghiệm thu;
- Tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo trì;
- Các tài liệu kỹ thuật khác theo hợp đồng.
Bên A xác nhận đã tiếp nhận các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi bàn giao.
5. Nghiệm thu và tình trạng hệ thống
Bên A xác nhận Bên B đã hoàn thành các nội dung bảo trì theo phạm vi hợp đồng.
Hệ thống đã được kiểm tra sau khi thực hiện bảo trì và được bàn giao lại cho Bên A theo hồ sơ nghiệm thu.
Các tồn tại hoặc nội dung cần tiếp tục theo dõi, nếu có, được thực hiện theo trách nhiệm đã thỏa thuận trong hợp đồng và hồ sơ bàn giao.
6. Giá trị hợp đồng và thanh toán
- Giá trị hợp đồng: 156.000.000 đồng.
- Giá trị dịch vụ thực tế được nghiệm thu: 156.000.000 đồng.
- Số tiền Bên A đã thanh toán: 126.000.000 đồng.
- Số tiền còn phải thanh toán: 30.000.000 đồng.
- Thời hạn thanh toán phần còn lại: trước ngày 15/09/2026.
7. Nghĩa vụ sau thanh lý
Bên A có trách nhiệm thanh toán phần giá trị còn lại theo thời hạn đã thống nhất.
Bên B tiếp tục thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với phần công việc, vật tư hoặc linh kiện thuộc phạm vi bảo hành theo hợp đồng.
Hai bên có trách nhiệm phối hợp cung cấp, giải trình hoặc bổ sung hồ sơ liên quan đến phần dịch vụ đã thực hiện nếu phát sinh yêu cầu phù hợp với hợp đồng.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
Lưu ý: Tên đơn vị, số liệu, giá trị hợp đồng, số lần bảo trì và các thông tin trong mẫu chỉ mang tính minh họa. Cần thay bằng thông tin thực tế trước khi sử dụng.
Preview nội dung mẫu
Mẫu được bố cục theo trình tự thông tin hợp đồng → phạm vi bảo trì → khối lượng công việc → hồ sơ bàn giao → nghiệm thu và tình trạng hệ thống → giá trị thanh toán → nghĩa vụ sau thanh lý.
Phần khối lượng được trình bày bằng bảng để thuận tiện đối chiếu số lần thực hiện và tình trạng hoàn thành từng hạng mục. Với hợp đồng có nhiều thiết bị hoặc nhiều đợt bảo trì, có thể mở rộng bảng theo từng nhóm thiết bị.
Phần cuối tập trung vào giá trị nghiệm thu, công nợ và nghĩa vụ bảo hành hoặc hỗ trợ kỹ thuật còn tiếp tục sau thời điểm thanh lý.
Trong trường hợp cần khắc phục ô nhiễm sau lũ lụt, bạn có thể tham khảo Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường do lũ lụt để có thêm mẫu đối chiếu về phạm vi hỗ trợ, kết quả xử lý và xác nhận hoàn tất.
Vì sao nên tải mẫu biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường?
Sử dụng mẫu có sẵn giúp tiết kiệm thời gian xây dựng biên bản, đặc biệt với hợp đồng bảo trì có nhiều hạng mục thiết bị và nhiều đợt thực hiện.
Bố cục chuẩn giúp người lập dễ kiểm tra các nội dung quan trọng như hạng mục bảo trì, số lần thực hiện, vật tư thay thế, hồ sơ bàn giao, nghiệm thu, giá trị dịch vụ và công nợ.
Mẫu cũng có thể chỉnh sửa theo từng hệ thống, doanh nghiệp và phạm vi bảo trì thực tế. Trước khi ký, cần đối chiếu với nhật ký bảo trì, biên bản nghiệm thu và hồ sơ bàn giao.
Cách lập biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường
Bước 1: Kiểm tra hợp đồng và phụ lục
Xác định số hợp đồng, thời hạn và phạm vi bảo trì.
Bước 2: Xác định hệ thống và thiết bị
Ghi rõ hệ thống xử lý nước thải và các thiết bị thuộc phạm vi bảo trì.
Bước 3: Tổng hợp hạng mục bảo trì
Liệt kê các công việc kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng và sửa chữa.
Bước 4: Đối chiếu số lần thực hiện
Kiểm tra số đợt hoặc số lượt bảo trì thực tế với kế hoạch trong hợp đồng.
Bước 5: Kiểm tra vật tư, linh kiện thay thế
Đối chiếu danh mục vật tư đã sử dụng với hồ sơ và phụ lục hợp đồng.
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ bảo trì
Tổng hợp nhật ký, báo cáo, biên bản kiểm tra và các tài liệu kỹ thuật.
Bước 7: Xác nhận nghiệm thu
Ghi nhận tình trạng hoàn thành và kết quả bàn giao hệ thống sau bảo trì.
Bước 8: Đối chiếu giá trị dịch vụ
Xác định giá trị hợp đồng, giá trị nghiệm thu, số tiền đã thanh toán và công nợ.
Bước 9: Ghi nhận nghĩa vụ sau thanh lý
Nêu rõ trách nhiệm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật hoặc khắc phục tồn tại nếu có.
Bước 10: Kiểm tra và ký biên bản
Hai bên rà soát toàn bộ thông tin, ký xác nhận và lưu trữ biên bản cùng hồ sơ bảo trì.
Một số lưu ý khi lập biên bản
- Ghi đúng số hợp đồng và thời gian thực hiện.
- Xác định rõ hệ thống và thiết bị thuộc phạm vi bảo trì.
- Đối chiếu số lần bảo trì với kế hoạch đã thỏa thuận.
- Không xác nhận hạng mục đã hoàn thành nếu chưa có hồ sơ kiểm tra hoặc nghiệm thu.
- Ghi rõ vật tư, linh kiện đã thay thế nếu có.
- Phân biệt công việc bảo trì định kỳ với sửa chữa phát sinh.
- Không tự ý xác nhận chất lượng nước thải hoặc hiệu quả xử lý nếu không có căn cứ kiểm tra tương ứng.
- Đối chiếu chính xác giá trị nghiệm thu và công nợ.
- Ghi rõ nghĩa vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật còn tiếp tục.
- Kiểm tra nhật ký bảo trì, phụ lục và hồ sơ bàn giao trước khi ký.
Câu hỏi thường gặp
1. Biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống xử lý nước thải dùng để làm gì?
Dùng để xác nhận các hạng mục bảo trì đã thực hiện, tình trạng hệ thống, hồ sơ bàn giao, nghiệm thu và nghĩa vụ tài chính giữa các bên.
2. Khi nào nên lập biên bản thanh lý?
Thông thường lập khi hợp đồng hết hạn, các hạng mục bảo trì đã hoàn thành hoặc hai bên thống nhất chấm dứt hợp đồng.
3. Có cần ghi số lần bảo trì không?
Nên ghi nếu số lần thực hiện là căn cứ nghiệm thu hoặc thanh toán theo hợp đồng.
4. Có cần ghi vật tư, linh kiện đã thay thế không?
Nên ghi nếu việc thay thế thuộc phạm vi hợp đồng hoặc ảnh hưởng đến giá trị nghiệm thu.
5. Có thể thanh lý khi còn công nợ không?
Có thể ghi nhận khoản công nợ còn lại nếu hai bên thống nhất và xác định rõ thời hạn thanh toán.
6. Có cần ghi tình trạng hệ thống sau bảo trì không?
Nên ghi để xác nhận tình trạng bàn giao tại thời điểm kết thúc dịch vụ.
7. Nghĩa vụ bảo hành có chấm dứt khi thanh lý không?
Không nhất thiết. Nếu hợp đồng quy định bảo hành tiếp tục sau thanh lý thì cần ghi rõ trong biên bản.
8. Mẫu có thể chỉnh sửa theo từng hệ thống xử lý nước thải không?
Có. Nên điều chỉnh danh mục thiết bị, hạng mục bảo trì, số lần thực hiện, hồ sơ và nghĩa vụ sau thanh lý theo hợp đồng thực tế.
Tải mẫu biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường Word/PDF
Nếu cần một mẫu có sẵn để tham khảo, bạn có thể sử dụng cấu trúc trên và điều chỉnh theo hợp đồng, nhật ký bảo trì và hồ sơ nghiệm thu thực tế.
Trước khi ký, nên kiểm tra lại hạng mục bảo trì, tình trạng thiết bị, vật tư thay thế, hồ sơ bàn giao, kết quả nghiệm thu, giá trị thanh toán và nghĩa vụ bảo hành để bảo đảm nội dung biên bản phù hợp với thực tế.
Kết luận
Biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường giúp các bên xác nhận rõ phạm vi bảo trì đã thực hiện, tình trạng hệ thống, hồ sơ bàn giao, giá trị dịch vụ và các nghĩa vụ còn lại khi hợp đồng kết thúc.
Khi lập biên bản, cần bám sát hợp đồng, phụ lục kỹ thuật, nhật ký bảo trì và hồ sơ nghiệm thu thực tế. Nếu nội dung dịch vụ liên quan đến yêu cầu quản lý môi trường hoặc chất lượng nước thải cụ thể, cần rà soát thêm các yêu cầu áp dụng trước khi xác nhận thanh lý.
Tác giả: Team biên tập Mẫu Biên Bản
Mẫu biên bản được biên soạn bởi đội ngũ luật sư có kinh nghiệm, đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành.
Đánh giá mẫu biên bản
Tải mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng bảo trì hệ thống lọc nước thải sinh hoạt bảo vệ môi trường file Word, file PDF mới nhất, dễ tham khảo ngay.
Tải về toàn bộ files
30,000₫
Bao gồm
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế, hãy đăng ký Gói tư vấn - luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn
